Danh sách

Forged Signature

Forged Signature là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Forged Signature / Chữ Ký Giả Mạo trong Kinh tế -

Foreign Tax

Foreign Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Foreign Tax / Thuế Nước Ngoài. trong Kinh tế -

Forgy

Forgy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Forgy / Sự Giả Mạo; Giấy Tờ Giả Mạo; Chữ Ký Giả Mạo; Vật Giả Tạo. trong Kinh tế -

Foreign Trade Arbitration Commission

Foreign Trade Arbitration Commission là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Foreign Trade Arbitration Commission / Ủy Ban Trọng Tài Ngoại Thương. trong Kinh tế -

Foreign Trade Corporation

Foreign Trade Corporation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Foreign Trade Corporation / Công Ty Ngoại Thương. trong Kinh tế -

Foreign Trade Deficit

Foreign Trade Deficit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Foreign Trade Deficit / Thâm Hụt Ngoại Thương. trong Kinh tế -

Foreign Trade Efficiency

Foreign Trade Efficiency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Foreign Trade Efficiency / Hiệu Quả Ngoại Thương. trong Kinh tế -

Foreign Trade Of Shares

Foreign Trade Of Shares là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Foreign Trade Of Shares / Sự Chuyển Cổ Phiếu Ra Nước Ngoài. trong Kinh tế -

Foreign Trade Financing

Foreign Trade Financing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Foreign Trade Financing / (Phương Thức) Tài Trợ Ngoại Thương. trong Kinh tế -

Foreign Trade Monopoly

Foreign Trade Monopoly là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Foreign Trade Monopoly / Độc Quyền Ngoại Thương. trong Kinh tế -

Forfeit Clause

Forfeit Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Forfeit Clause / Điều Khoản Tiền Phạt, Tiền Bồi Thường (Của Hợp Đồng) trong Kinh tế -

Forfeit Money

Forfeit Money là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Forfeit Money / Nộp Tiền Giao Ước. trong Kinh tế -

Foreign-Exchange Gap

Foreign-Exchange Gap là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Foreign-Exchange Gap / Khoảng Cách Ngoại Hối trong Kinh tế -

Forfeit

Forfeit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Forfeit / Vật Bị Tịch Thu; Tiền Phạt (Do Vi Phạm Hợp Đồng); Bồi Khoản Vi Ước. trong Kinh tế -

Foreign-Going Ship

Foreign-Going Ship là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Foreign-Going Ship / Tàu Chạy Tuyến Ngoài Nước. trong Kinh tế -

Forfeited Share

Forfeited Share là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Forfeited Share / Cổ Phiếu Bị Tịch Thu, Bị Mất. trong Kinh tế -

Foreman

Foreman là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Foreman / Thợ Cả; Đốc Công; Giám Công; Trưởng Ca. trong Kinh tế -

Forged Bank-Note

Forged Bank-Note là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Forged Bank-Note / Giấy Bạc Giả trong Kinh tế -

Forfaiting

Forfaiting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Forfaiting / (Việc) Bao Thanh Toán Tuyệt Đối; Mua Nợ Tuyệt Đối. trong Kinh tế -

Forged Cheque

Forged Cheque là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Forged Cheque / Chi Phí Ngụy Tạo; Phiếu Giả. trong Kinh tế -