Danh sách

Activity Ratio

Activity Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Activity Ratio / Tỷ Số Hoạt Động trong Kinh tế -

Actual Cost

Actual Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Actual Cost / Giá Thành Thực Tế trong Kinh tế -

Actual Cost Price

Actual Cost Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Actual Cost Price / Giá Thành Thực Tế trong Kinh tế -

Actual Profit

Actual Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Actual Profit / Thực Lãi trong Kinh tế -

Expenditure Budget

Expenditure Budget là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expenditure Budget / Ngân Sách Chi Tiêu trong Kinh tế -

Ad Hoc Arbitration Committee

Ad Hoc Arbitration Committee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ad Hoc Arbitration Committee / Hội Đồng Trọng Tài Đặc Biệt trong Kinh tế -

Company Officer

Company Officer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Company Officer / Quan Chức Chủ Chốt Của Công Ty trong Kinh tế -

Exoneration

Exoneration là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exoneration / Sự Miễn (Trách Nhiệm) trong Kinh tế -

Completed Contract Method

Completed Contract Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Completed Contract Method / Phương Pháp Hợp Đồng Đã Được Kí trong Kinh tế -

Exoneration Clause

Exoneration Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exoneration Clause / Điều Khoản Miễn Trách Nhiệm trong Kinh tế -

Allowance

Allowance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Allowance / Khoản Miễn Giảm, Bớt Giá trong Kinh tế -

Alternative Procedure

Alternative Procedure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Alternative Procedure / Quy Trình Thay Thế trong Kinh tế -

Allowable Expenses

Allowable Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Allowable Expenses / Những Chi Phí Hợp Lý, Hợp Lệ trong Kinh tế -

Allowance For Doubtful Account

Allowance For Doubtful Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Allowance For Doubtful Account / Các Khoản Nợ Dự Phòng Khó Đòi trong Kinh tế -

Amortization Expenses

Amortization Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Amortization Expenses / Chi Phí Khấu Hao trong Kinh tế -

Amortized Cost

Amortized Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Amortized Cost / Giá Thành Đã Khấu Hao trong Kinh tế -

Amortized Cost Method

Amortized Cost Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Amortized Cost Method / Phương Pháp Khấu Hao Giá Phí trong Kinh tế -

Average Fixed Cost Per Unit Of Output

Average Fixed Cost Per Unit Of Output là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Average Fixed Cost Per Unit Of Output / Chi Phí Cố Định Trung Bình Trên Một Đơn Vị Sản Phẩm Đầu Ra trong Kinh tế -

Average Return On Investment

Average Return On Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Average Return On Investment / Tỷ Lệ Lợi Nhận Trên Đầu Tư trong Kinh tế -

Compliance Cost

Compliance Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compliance Cost / Chi Phí Thích Nghi trong Kinh tế -