Danh sách

Copartnership

Copartnership là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Copartnership / Cùng Chung Phần trong Kinh tế -

Oil Rationing

Oil Rationing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Oil Rationing / (Sự) Phân Phối Dầu trong Kinh tế -

Corporate

Corporate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Corporate / Công Ty trong Kinh tế -

Lay Time

Lay Time là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lay Time / Thời Hạn Bốc Dỡ Hàng trong Kinh tế -

Oil Pumping System

Oil Pumping System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Oil Pumping System / Hệ Thống Bơm Dầu trong Kinh tế -

Office Cost Control

Office Cost Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Office Cost Control / (Sự) Kiểm Soát Chi Phí Văn Phòng trong Kinh tế -

Office Equipment Accumulated Depreciation

Office Equipment Accumulated Depreciation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Office Equipment Accumulated Depreciation / Hao Mòn Thiết Bị Văn Phòng trong Kinh tế -

Office Equipment Depreciation Expense

Office Equipment Depreciation Expense là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Office Equipment Depreciation Expense / Chi Phí Khấu Hao Thiết Bị Văn Phòng trong Kinh tế -

Office Expenses

Office Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Office Expenses / Chi Phí Văn Phòng trong Kinh tế -

Office Furniture

Office Furniture là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Office Furniture / Đồ Đạc Văn Phòng trong Kinh tế -

Executory Clause

Executory Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Executory Clause / Điều Khoản Phải Thi Hành; Thể Thức Phải Thực Hiện trong Kinh tế -

Executor Contract

Executor Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Executor Contract / Hợp Đồng Chờ Thực Hiện; Phải Thực Hiện; Có Hiệu Lực trong Kinh tế -

Executory Sale

Executory Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Executory Sale / Sự Bán Cưỡng Chế trong Kinh tế -

Endowment Insurance

Endowment Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Endowment Insurance /Bảo Hiểm (Có Thưởng) Trong Lúc Còn Sống, Bảo Hiểm Dưỡng Lão, Bảo Hiểm Hỗn Hợp (Bảo Hiểm Và Tiết Kiệm) trong Kinh tế -

Executory Trust

Executory Trust là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Executory Trust / Tín Thác Có Hiệu Lực Trong Tương Lai trong Kinh tế -

Off Board Securities

Off Board Securities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Off Board Securities / Chứng Khoán Mua Bán Ngoài Sở Giao Dịch trong Kinh tế -

Executrix

Executrix là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Executrix / Người Nữ Thi Hành Di Chúc trong Kinh tế -

Noting Down

Noting Down là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Noting Down / Sự Ghi Lại trong Kinh tế -

Exemplary Damages

Exemplary Damages là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exemplary Damages / Tiền Bối Thường Có Tính Trừng Phạt, Để Làm Gương trong Kinh tế -

Noting Score

Noting Score là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Noting Score / Mức, Kết Quả Số Điểm; Ghi Nhớ (Quảng Cáo) trong Kinh tế -