Trang chủ 2019
Danh sách
Copartnership
Copartnership là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Copartnership / Cùng Chung Phần trong Kinh tế -
Oil Rationing
Oil Rationing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Oil Rationing / (Sự) Phân Phối Dầu trong Kinh tế -
Corporate
Corporate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Corporate / Công Ty trong Kinh tế -
Lay Time
Lay Time là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lay Time / Thời Hạn Bốc Dỡ Hàng trong Kinh tế -
Oil Pumping System
Oil Pumping System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Oil Pumping System / Hệ Thống Bơm Dầu trong Kinh tế -
Office Cost Control
Office Cost Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Office Cost Control / (Sự) Kiểm Soát Chi Phí Văn Phòng trong Kinh tế -
Office Equipment Accumulated Depreciation
Office Equipment Accumulated Depreciation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Office Equipment Accumulated Depreciation / Hao Mòn Thiết Bị Văn Phòng trong Kinh tế -
Office Equipment Depreciation Expense
Office Equipment Depreciation Expense là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Office Equipment Depreciation Expense / Chi Phí Khấu Hao Thiết Bị Văn Phòng trong Kinh tế -
Office Expenses
Office Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Office Expenses / Chi Phí Văn Phòng trong Kinh tế -
Office Furniture
Office Furniture là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Office Furniture / Đồ Đạc Văn Phòng trong Kinh tế -
Executory Clause
Executory Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Executory Clause / Điều Khoản Phải Thi Hành; Thể Thức Phải Thực Hiện trong Kinh tế -
Executor Contract
Executor Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Executor Contract / Hợp Đồng Chờ Thực Hiện; Phải Thực Hiện; Có Hiệu Lực trong Kinh tế -
Executory Sale
Executory Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Executory Sale / Sự Bán Cưỡng Chế trong Kinh tế -
Endowment Insurance
Endowment Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Endowment Insurance /Bảo Hiểm (Có Thưởng) Trong Lúc Còn Sống, Bảo Hiểm Dưỡng Lão, Bảo Hiểm Hỗn Hợp (Bảo Hiểm Và Tiết Kiệm) trong Kinh tế -
Executory Trust
Executory Trust là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Executory Trust / Tín Thác Có Hiệu Lực Trong Tương Lai trong Kinh tế -
Off Board Securities
Off Board Securities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Off Board Securities / Chứng Khoán Mua Bán Ngoài Sở Giao Dịch trong Kinh tế -
Executrix
Executrix là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Executrix / Người Nữ Thi Hành Di Chúc trong Kinh tế -
Noting Down
Noting Down là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Noting Down / Sự Ghi Lại trong Kinh tế -
Exemplary Damages
Exemplary Damages là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exemplary Damages / Tiền Bối Thường Có Tính Trừng Phạt, Để Làm Gương trong Kinh tế -
Noting Score
Noting Score là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Noting Score / Mức, Kết Quả Số Điểm; Ghi Nhớ (Quảng Cáo) trong Kinh tế -