Danh sách

Lay-Offs (The…)

Lay-Offs (The...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lay-Offs (The...) / (Những) Nhân Viên Thất Nghiệp (Vì Lý Do) Kĩ Thuật trong Kinh tế -

Exact Sum

Exact Sum là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exact Sum / Số Tiền Xác Thực trong Kinh tế -

Lay Aside

Lay Aside là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lay Aside / Để Dành, Dành Dụm (Tiền) trong Kinh tế -

Exact Value

Exact Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exact Value / Giá Trị Đúng, Chính Xác trong Kinh tế -

Nurse Shock (To…)

Nurse Shock (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nurse Shock (To...) / Giữ Hàng Trong Kho trong Kinh tế -

Exceed The Time Limit (To…)

Exceed The Time Limit (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exceed The Time Limit (To...) / Vượt Quá Thời Hạn; Quá Hạn trong Kinh tế -

Interventionist

Interventionist là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interventionist / Người Can Thiệp; Người Theo Chủ Nghĩa Can Thiệp trong Kinh tế -

Exceed In Number (To…)

Exceed In Number (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exceed In Number (To...) / Vượt Quá Con Số trong Kinh tế -

Exceed In Size (To…)

Exceed In Size (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exceed In Size (To...) / Vượt Quá Quy Mô trong Kinh tế -

Exceed The Limit Of The Arbitral Clause (To…)

Exceed The Limit Of The Arbitral Clause (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exceed The Limit Of The Arbitral Clause (To...) / Vượt Quá Giới Hạn Của Điều Khoản Tải Trọng trong Kinh tế -

Customs Examination

Customs Examination là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Customs Examination / Hải Quan trong Kinh tế -

Customs Formalities

Customs Formalities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Customs Formalities / Hải Quan trong Kinh tế -

Exaggerated Report

Exaggerated Report là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exaggerated Report / Báo Cáo Thổi Phồng trong Kinh tế -

Exacting Job

Exacting Job là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exacting Job / Việc Làm Đòi Hỏi Nhiều Cố Gắng trong Kinh tế -

Exacting Market

Exacting Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exacting Market / Thị Trường Khó Khăn Cần Nhiều Nỗ Lực trong Kinh tế -

Official Record

Official Record là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Official Record / Biên Bản Chính Thức trong Kinh tế -

Exaction

Exaction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exaction / Sự Tống Tiền; Sự Đòi Hỏi Quá Đáng; Sự Sách Nhiễu; Sự Bóp Nặn; Sưu Cao Thuế Nặng trong Kinh tế -

Official Receipt

Official Receipt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Official Receipt / Biên Nhận Chính Thức trong Kinh tế -

Exaggerated Advertising

Exaggerated Advertising là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exaggerated Advertising / Quảng Cáo Khoa Đại trong Kinh tế -

Official Rate (Of Exchange)

Official Rate (Of Exchange) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Official Rate (Of Exchange) / Tỷ Giá Chính Thức; Lãi Suất Do Nhà Nước Quy Định trong Kinh tế -