Danh sách

Office Work

Office Work là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Office Work / Công Việc Văn Phòng trong Kinh tế -

Office Wages Expense

Office Wages Expense là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Office Wages Expense / Chi Phí Tiền Công Văn Phòng trong Kinh tế -

Office Supplies

Office Supplies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Office Supplies / Dụng Cụ Văn Phòng; Vật Dụng Văn Phòng trong Kinh tế -

Office Supplies Expenses

Office Supplies Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Office Supplies Expenses / Chi Phí Vật Dụng Văn Phòng trong Kinh tế -

Office Systems And Procedures

Office Systems And Procedures là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Office Systems And Procedures / (Các) Chế Độ Và Thủ Tục Văn Phòng trong Kinh tế -

Official Buying-In

Official Buying-In là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Official Buying-In / Sự Mua Lại Chính Thức (Chứng Khoán) trong Kinh tế -

Offer Subject To Our Confirmation

Offer Subject To Our Confirmation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Offer Subject To Our Confirmation / Giá Báo Chỉ Có Hiệu Lực Khi Có Sự Xác Nhận Của Phía Chúng Tôi trong Kinh tế -

Official Paid

Official Paid là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Official Paid / Miễn Cước Bưu Điện; Đã Trả Cước (= Khỏi Trả Cước) trong Kinh tế -

Law Of Variable Proportions

Law Of Variable Proportions là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Law Of Variable Proportions / (Định) Luật Tỉ Lệ Bất Định, Tỉ Suất Khả Biến trong Kinh tế -

Official Par Of Exchange

Official Par Of Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Official Par Of Exchange / Bình Giá Hối Đoái Chính Thức trong Kinh tế -

Exceed The Limit Of The Arbitral Clause (To…)

Exceed The Limit Of The Arbitral Clause (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exceed The Limit Of The Arbitral Clause (To...) / Vượt Quá Giới Hạn Của Điều Khoản Tải Trọng trong Kinh tế -

Except Otherwise Herein Provided

Except Otherwise Herein Provided là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Except Otherwise Herein Provided / Không Kể Những Quy Định Khác Với Văn Bản Này trong Kinh tế -

Law Office

Law Office là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Law Office / Văn Phòng Luật Pháp, Văn Phòng Luật Sư Cố Vấn trong Kinh tế -

Offer With Engagement

Offer With Engagement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Offer With Engagement / Giá Chào Có Ràng Buộc; Giá Thực trong Kinh tế -

Lay Off

Lay Off là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lay Off / Đuổi, Sa Thải, Cho Thôi Việc, Giãn Thợ trong Kinh tế -

Lay Off Pay

Lay Off Pay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lay Off Pay / Lương Giãn Thợ, Lương Tạm Nghỉ Việc trong Kinh tế -

Lay Out (V.)

Lay Out (V.) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lay Out (V.) / Chi Tiền, Xuất Tiền, Sắp Đặt, Bố Trí, Tiêu (Tiền) trong Kinh tế -

Lay

Lay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lay / (Tàu) Đậu; Bỏ Neo; Ghé Lại; Dừng Lại trong Kinh tế -

Lay-Away Plan

Lay-Away Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lay-Away Plan / (Chương Trình) Bán Trả Góp trong Kinh tế -

Lay-Off Pay

Lay-Off Pay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lay-Off Pay / Lương Dãn Thợ, Tạm Nghỉ Việc trong Kinh tế -