Danh sách

Official Buying-In

Official Buying-In là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Official Buying-In / Sự Mua Lại Chính Thức (Chứng Khoán) trong Kinh tế -

Offer Subject To Our Confirmation

Offer Subject To Our Confirmation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Offer Subject To Our Confirmation / Giá Báo Chỉ Có Hiệu Lực Khi Có Sự Xác Nhận Của Phía Chúng Tôi trong Kinh tế -

Official Paid

Official Paid là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Official Paid / Miễn Cước Bưu Điện; Đã Trả Cước (= Khỏi Trả Cước) trong Kinh tế -

Law Of Variable Proportions

Law Of Variable Proportions là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Law Of Variable Proportions / (Định) Luật Tỉ Lệ Bất Định, Tỉ Suất Khả Biến trong Kinh tế -

Official Par Of Exchange

Official Par Of Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Official Par Of Exchange / Bình Giá Hối Đoái Chính Thức trong Kinh tế -

Offer Subject To Export Licence

Offer Subject To Export Licence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Offer Subject To Export Licence / Giá Báo Tùy Vào Việc Nhận Đơn Giấy Phép Xuất Khẩu trong Kinh tế -

Correcting Entry

Correcting Entry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Correcting Entry / Bút Toán Sửa Sai trong Kinh tế -

Law Of Value

Law Of Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Law Of Value / Quy Luật Giá Trị trong Kinh tế -

Curtailment (Of Export/Import)

Curtailment (Of Export/Import) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Curtailment (Of Export/Import) / Hạn Ngạch (Xuất/Nhập Khẩu) trong Kinh tế -

Offer Subject To Immediate Acceptance By Telegram

Offer Subject To Immediate Acceptance By Telegram là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Offer Subject To Immediate Acceptance By Telegram / Giá Báo Có Hiệu Lực Tùy Theo Sự Chấp Nhận Ngay Bằng Điện Báo trong Kinh tế -

Offer With Engagement

Offer With Engagement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Offer With Engagement / Giá Chào Có Ràng Buộc; Giá Thực trong Kinh tế -

Lay Off

Lay Off là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lay Off / Đuổi, Sa Thải, Cho Thôi Việc, Giãn Thợ trong Kinh tế -

Lay Off Pay

Lay Off Pay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lay Off Pay / Lương Giãn Thợ, Lương Tạm Nghỉ Việc trong Kinh tế -

Lay Out (V.)

Lay Out (V.) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lay Out (V.) / Chi Tiền, Xuất Tiền, Sắp Đặt, Bố Trí, Tiêu (Tiền) trong Kinh tế -

Lay

Lay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lay / (Tàu) Đậu; Bỏ Neo; Ghé Lại; Dừng Lại trong Kinh tế -

Lay-Away Plan

Lay-Away Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lay-Away Plan / (Chương Trình) Bán Trả Góp trong Kinh tế -

Lay-Off Pay

Lay-Off Pay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lay-Off Pay / Lương Dãn Thợ, Tạm Nghỉ Việc trong Kinh tế -

Exact Quantity

Exact Quantity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exact Quantity / Số Lượng Chính Xác trong Kinh tế -

Lay-Offs (The…)

Lay-Offs (The...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lay-Offs (The...) / (Những) Nhân Viên Thất Nghiệp (Vì Lý Do) Kĩ Thuật trong Kinh tế -

Exact Sum

Exact Sum là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exact Sum / Số Tiền Xác Thực trong Kinh tế -