Trang chủ 2019
Danh sách
Office Work
Office Work là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Office Work / Công Việc Văn Phòng trong Kinh tế -
Office Wages Expense
Office Wages Expense là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Office Wages Expense / Chi Phí Tiền Công Văn Phòng trong Kinh tế -
Office Supplies
Office Supplies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Office Supplies / Dụng Cụ Văn Phòng; Vật Dụng Văn Phòng trong Kinh tế -
Office Supplies Expenses
Office Supplies Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Office Supplies Expenses / Chi Phí Vật Dụng Văn Phòng trong Kinh tế -
Office Systems And Procedures
Office Systems And Procedures là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Office Systems And Procedures / (Các) Chế Độ Và Thủ Tục Văn Phòng trong Kinh tế -
Official Buying-In
Official Buying-In là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Official Buying-In / Sự Mua Lại Chính Thức (Chứng Khoán) trong Kinh tế -
Offer Subject To Our Confirmation
Offer Subject To Our Confirmation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Offer Subject To Our Confirmation / Giá Báo Chỉ Có Hiệu Lực Khi Có Sự Xác Nhận Của Phía Chúng Tôi trong Kinh tế -
Official Paid
Official Paid là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Official Paid / Miễn Cước Bưu Điện; Đã Trả Cước (= Khỏi Trả Cước) trong Kinh tế -
Law Of Variable Proportions
Law Of Variable Proportions là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Law Of Variable Proportions / (Định) Luật Tỉ Lệ Bất Định, Tỉ Suất Khả Biến trong Kinh tế -
Official Par Of Exchange
Official Par Of Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Official Par Of Exchange / Bình Giá Hối Đoái Chính Thức trong Kinh tế -
Exceed The Limit Of The Arbitral Clause (To…)
Exceed The Limit Of The Arbitral Clause (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exceed The Limit Of The Arbitral Clause (To...) / Vượt Quá Giới Hạn Của Điều Khoản Tải Trọng trong Kinh tế -
Except Otherwise Herein Provided
Except Otherwise Herein Provided là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Except Otherwise Herein Provided / Không Kể Những Quy Định Khác Với Văn Bản Này trong Kinh tế -
Law Office
Law Office là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Law Office / Văn Phòng Luật Pháp, Văn Phòng Luật Sư Cố Vấn trong Kinh tế -
Offer With Engagement
Offer With Engagement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Offer With Engagement / Giá Chào Có Ràng Buộc; Giá Thực trong Kinh tế -
Lay Off
Lay Off là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lay Off / Đuổi, Sa Thải, Cho Thôi Việc, Giãn Thợ trong Kinh tế -
Lay Off Pay
Lay Off Pay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lay Off Pay / Lương Giãn Thợ, Lương Tạm Nghỉ Việc trong Kinh tế -
Lay Out (V.)
Lay Out (V.) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lay Out (V.) / Chi Tiền, Xuất Tiền, Sắp Đặt, Bố Trí, Tiêu (Tiền) trong Kinh tế -
Lay
Lay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lay / (Tàu) Đậu; Bỏ Neo; Ghé Lại; Dừng Lại trong Kinh tế -
Lay-Away Plan
Lay-Away Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lay-Away Plan / (Chương Trình) Bán Trả Góp trong Kinh tế -
Lay-Off Pay
Lay-Off Pay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lay-Off Pay / Lương Dãn Thợ, Tạm Nghỉ Việc trong Kinh tế -