Danh sách

Agenda

Agenda là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Agenda / Sổ Nhật Ký Công Tác trong Kinh tế -

Compulsory Liquidation

Compulsory Liquidation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compulsory Liquidation / Thanh Lý Bắt Buộc trong Kinh tế -

Employee Stock Option

Employee Stock Option là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employee Stock Option / Quyền Nhận Cổ Phần Của Công Nhân Viên Chức trong Kinh tế -

Expense Distribution

Expense Distribution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expense Distribution / (Sự) Phân Phối Chi Phí trong Kinh tế -

Employer’s Federation

Employer's Federation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employer's Federation / Hội Liên Hiệp Các Chủ Nhân trong Kinh tế -

Compound Tariff

Compound Tariff là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compound Tariff / Lãi Suất Kép trong Kinh tế -

Employers

Employers là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employers / Giới Chủ trong Kinh tế -

Compulsory Windingup

Compulsory Windingup là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compulsory Windingup / Cưỡng Bức Giải Thể trong Kinh tế -

Employer’s Organization

Employer's Organization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employer's Organization / Nghiệp Đoàn Chủ Nhân trong Kinh tế -

Computed Tare

Computed Tare là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computed Tare / Trọng Lượng Bì Ước Tính trong Kinh tế -

Collection Ratio

Collection Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Collection Ratio / Tỉ Số Thu Đòi trong Kinh tế -

Cluster Sampling

Cluster Sampling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cluster Sampling / Lấy Mẫu Theo Nhóm trong Kinh tế -

Code

Code là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Code / Số Hiệu Tài Khoản trong Kinh tế -

Expected Money Value

Expected Money Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expected Money Value / Giá Trị Đồng Tiền Dự Tính trong Kinh tế -

Expected Net Returns

Expected Net Returns là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expected Net Returns / Tiền Lời Ròng Dự Tính trong Kinh tế -

Expected Price

Expected Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expected Price / Giá Dự Kiến trong Kinh tế -

Consistency Principle

Consistency Principle là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consistency Principle / Nguyên Tắc Nhất Quán trong Kinh tế -

Expense Preference

Expense Preference là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expense Preference / (Sự) Ưu Tiên Chi Tiêu trong Kinh tế -

Expansion Of Market

Expansion Of Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expansion Of Market / (Sự) Mở Rộng Thị Trường  trong Kinh tế -

Consolidation

Consolidation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consolidation / Việc Hợp Nhất trong Kinh tế -