Danh sách

Employment Advertisement

Employment Advertisement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment Advertisement / Quảng Cáo Cần Người trong Kinh tế -

Employment Agency

Employment Agency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment Agency / Sở, Phòng, Cơ Quan Giới Thiệu Việc Làm trong Kinh tế -

Advance

Advance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Advance / Tiền Trả Trước, Tiền Ứng Trước, Khoản Vay; Tiền Tạm Ứng trong Kinh tế -

Administrative Expenses For Previous Year

Administrative Expenses For Previous Year là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Administrative Expenses For Previous Year / Chi Sự Nghiệp Năm Trước trong Kinh tế -

Aged Debtors Analysis

Aged Debtors Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Aged Debtors Analysis / Bảng Phân Tích Ngày Nợ Quá Hạn trong Kinh tế -

Advertising Expenses

Advertising Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Advertising Expenses / Chi Phí Quảng Cáo trong Kinh tế -

Advertising Fees Earned

Advertising Fees Earned là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Advertising Fees Earned / Doanh Thu Quảng Cáo trong Kinh tế -

After Tax Profit

After Tax Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng After Tax Profit / Lợi Tức Sau Thuế trong Kinh tế -

Agenda

Agenda là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Agenda / Sổ Nhật Ký Công Tác trong Kinh tế -

Compulsory Liquidation

Compulsory Liquidation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compulsory Liquidation / Thanh Lý Bắt Buộc trong Kinh tế -

Check Out

Check Out là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Check Out / Thanh Toán Hóa Đơn, Ghi Tên Khi Ra Về trong Kinh tế -

Expected Inflation

Expected Inflation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expected Inflation / Lạm Phát Dự Tính trong Kinh tế -

Collect – Expense

Collect - Expense là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Collect - Expense / Thu - Chi trong Kinh tế -

Expected Profit

Expected Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expected Profit / Lợi Nhuận Dự Kiến; Lãi Dự Tính trong Kinh tế -

Collection Ratio

Collection Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Collection Ratio / Tỉ Số Thu Đòi trong Kinh tế -

Cluster Sampling

Cluster Sampling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cluster Sampling / Lấy Mẫu Theo Nhóm trong Kinh tế -

Code

Code là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Code / Số Hiệu Tài Khoản trong Kinh tế -

Expected Money Value

Expected Money Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expected Money Value / Giá Trị Đồng Tiền Dự Tính trong Kinh tế -

Expected Net Returns

Expected Net Returns là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expected Net Returns / Tiền Lời Ròng Dự Tính trong Kinh tế -

Expected Price

Expected Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expected Price / Giá Dự Kiến trong Kinh tế -