Trang chủ 2019
Danh sách
Notes Receivable Dishonoured
Notes Receivable Dishonoured là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notes Receivable Dishonoured / Phiếu Khoán Phải Thu Bị Từ Chối Thanh Toán trong Kinh tế -
Number Of Packages
Number Of Packages là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Number Of Packages / Số Hiệu Kiện Hàng trong Kinh tế -
Notes Receivable Past-Due
Notes Receivable Past-Due là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notes Receivable Past-Due / Phiếu Khoán Phải Thu Đã Quá Hạn trong Kinh tế -
Interpersonal Comparisons Of Utility
Interpersonal Comparisons Of Utility là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interpersonal Comparisons Of Utility / (Những) So Sánh Giữa Cá Nhân Về Tính Hữu Dụng trong Kinh tế -
Notes Receivable
Notes Receivable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notes Receivable / Thương Phiếu Phải Thu trong Kinh tế -
Interpolation
Interpolation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interpolation / Sự Sửa Lén; Sự Soán Cải; Sự Thêm Bớt (Hợp Đồng) trong Kinh tế -
Notes To Financial Statements
Notes To Financial Statements là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notes To Financial Statements / Giải Trình Các Báo Cáo Tài Chính trong Kinh tế -
Notice Board
Notice Board là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice Board / Bảng Niêm Yết; Bảng Yết Thị; Bảng Bố Cáo trong Kinh tế -
Notice Day
Notice Day là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice Day / Ngày Thông Báo Phát Hành Phiếu Chuyển Mại trong Kinh tế -
Notice In Writing
Notice In Writing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice In Writing / Thông Báo Viết trong Kinh tế -
Numeric Character
Numeric Character là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Numeric Character / Chữ Số trong Kinh tế -
Numeric Keypad
Numeric Keypad là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Numeric Keypad / Bàn Phím Số trong Kinh tế -
Interstate Commerce Act
Interstate Commerce Act là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interstate Commerce Act / Luật Thương Mại Liên Tiểu Bang trong Kinh tế -
Numerical
Numerical là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Numerical / Thuộc Số; Bằng Số; Trên Con Số; Về Số Lượng trong Kinh tế -
Number Of Stock Turnover
Number Of Stock Turnover là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Number Of Stock Turnover / Số Lần Xoay Vòng Hàng Tồn Kho trong Kinh tế -
Numerical Analysis
Numerical Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Numerical Analysis / Phân Tích Số trong Kinh tế -
Number Of Units
Number Of Units là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Number Of Units / Số Nhân Viên Hiện Có (Tại Cửa Hàng) trong Kinh tế -
Obligee
Obligee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obligee / Trái Chủ; Chủ Nợ trong Kinh tế -
Numbered Account
Numbered Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Numbered Account / Tài Khoản Số trong Kinh tế -
Notes Of Small Denomination
Notes Of Small Denomination là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notes Of Small Denomination / (Những) Giấy Bạc Số Tiền Nhỏ; Giá Trị Nhỏ trong Kinh tế -