Danh sách

Notes Receivable Dishonoured

Notes Receivable Dishonoured là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notes Receivable Dishonoured / Phiếu Khoán Phải Thu Bị Từ Chối Thanh Toán trong Kinh tế -

Number Of Packages

Number Of Packages là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Number Of Packages / Số Hiệu Kiện Hàng trong Kinh tế -

Notes Receivable Past-Due

Notes Receivable Past-Due là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notes Receivable Past-Due / Phiếu Khoán Phải Thu Đã Quá Hạn trong Kinh tế -

Interpersonal Comparisons Of Utility

Interpersonal Comparisons Of Utility là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interpersonal Comparisons Of Utility / (Những) So Sánh Giữa Cá Nhân Về Tính Hữu Dụng trong Kinh tế -

Notes Receivable

Notes Receivable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notes Receivable / Thương Phiếu Phải Thu trong Kinh tế -

Interpolation

Interpolation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interpolation / Sự Sửa Lén; Sự Soán Cải; Sự Thêm Bớt (Hợp Đồng) trong Kinh tế -

Notes To Financial Statements

Notes To Financial Statements là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notes To Financial Statements / Giải Trình Các Báo Cáo Tài Chính trong Kinh tế -

Notice Board

Notice Board là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice Board / Bảng Niêm Yết; Bảng Yết Thị; Bảng Bố Cáo trong Kinh tế -

Notice Day

Notice Day là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice Day / Ngày Thông Báo Phát Hành Phiếu Chuyển Mại trong Kinh tế -

Notice In Writing

Notice In Writing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice In Writing / Thông Báo Viết trong Kinh tế -

Numeric Character

Numeric Character là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Numeric Character / Chữ Số trong Kinh tế -

Numeric Keypad

Numeric Keypad là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Numeric Keypad / Bàn Phím Số trong Kinh tế -

Interstate Commerce Act

Interstate Commerce Act là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interstate Commerce Act / Luật Thương Mại Liên Tiểu Bang trong Kinh tế -

Numerical

Numerical là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Numerical / Thuộc Số; Bằng Số; Trên Con Số; Về Số Lượng trong Kinh tế -

Number Of Stock Turnover

Number Of Stock Turnover là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Number Of Stock Turnover / Số Lần Xoay Vòng Hàng Tồn Kho trong Kinh tế -

Numerical Analysis

Numerical Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Numerical Analysis / Phân Tích Số trong Kinh tế -

Number Of Units

Number Of Units là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Number Of Units / Số Nhân Viên Hiện Có (Tại Cửa Hàng) trong Kinh tế -

Obligee

Obligee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obligee / Trái Chủ; Chủ Nợ trong Kinh tế -

Numbered Account

Numbered Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Numbered Account / Tài Khoản Số trong Kinh tế -

Notes Of Small Denomination

Notes Of Small Denomination là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notes Of Small Denomination / (Những) Giấy Bạc Số Tiền Nhỏ; Giá Trị Nhỏ trong Kinh tế -