Danh sách

Not Known At This Address

Not Known At This Address là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Known At This Address / Không Biết Địa Chỉ Này trong Kinh tế -

Not Indebted

Not Indebted là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Indebted / Không Có Nợ trong Kinh tế -

Not Entitled

Not Entitled là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Entitled / Không Có Tư Cách; Không Có Quyền trong Kinh tế -

Not In Order

Not In Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not In Order / Không Đúng Thủ Tục; Không Hợp Lệ; Không Hợp Cách trong Kinh tế -

Not Negotiable Bill

Not Negotiable Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Negotiable Bill / Phiếu Khoán Không Thể Chuyển Nhượng trong Kinh tế -

Not Negotiable Check

Not Negotiable Check là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Negotiable Check / Séc Ký Danh trong Kinh tế -

Number Of Employees

Number Of Employees là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Number Of Employees / Số Nhân Viên (Hiện Có) trong Kinh tế -

Not Negotiable Cheque

Not Negotiable Cheque là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Negotiable Cheque / Chi Phiếu Không Thể Chuyển Nhượng trong Kinh tế -

Interpretation Clause

Interpretation Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interpretation Clause / Điều Khoản Có Tính Giải Thích trong Kinh tế -

Not Otherwise Provided (For)

Not Otherwise Provided (For) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Otherwise Provided (For) / Nếu Không Có Những Quy Định Khác trong Kinh tế -

Notice Day

Notice Day là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice Day / Ngày Thông Báo Phát Hành Phiếu Chuyển Mại trong Kinh tế -

Notice In Writing

Notice In Writing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice In Writing / Thông Báo Viết trong Kinh tế -

Notice Deposit

Notice Deposit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice Deposit / Tiền Gởi Thông Báo trong Kinh tế -

Notice Of A Meeting

Notice Of A Meeting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice Of A Meeting / (Sự) Thông Báo Cuộc Họp; Giấy Báo Triệu Tập (Cuộc Họp) trong Kinh tế -

Notice Of Abandonment

Notice Of Abandonment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice Of Abandonment / Thông Báo Gởi Bỏ (Bảo Hiểm Đường Biển) trong Kinh tế -

Notice Of Acceptance

Notice Of Acceptance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice Of Acceptance / Thông Báo Nhận Trả trong Kinh tế -

Notice Of Arrival

Notice Of Arrival là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice Of Arrival / Thông Báo Hàng Đến trong Kinh tế -

Notice Of Assessment To Tax

Notice Of Assessment To Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice Of Assessment To Tax / Giấy Báo Nộp Thuế trong Kinh tế -

Notice Of Call

Notice Of Call là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice Of Call / Thông Báo Nhắc Nộp Tiền Cổ Phần trong Kinh tế -

Notice Of Default

Notice Of Default là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice Of Default / Giấy Thúc Nợ trong Kinh tế -