Trang chủ 2019
Danh sách
Nummary
Nummary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nummary / (Thuộc) Tiền; Bằng Tiền trong Kinh tế -
Interventionism
Interventionism là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interventionism / Chủ Nghĩa Can Thiệp trong Kinh tế -
Nurse A Business (To…)
Nurse A Business (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nurse A Business (To...) / Quản Lý Kỹ Lưỡng Một Tài Khoản trong Kinh tế -
Normal Economic Profit
Normal Economic Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Normal Economic Profit / Lợi Nhuận Kinh Tế Bình Thường trong Kinh tế -
Norwegian
Norwegian là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Norwegian / (Thuộc Về) Nước Na Uy; Người Na Uy; Tiếng Na Uy trong Kinh tế -
Not Known At This Address
Not Known At This Address là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Known At This Address / Không Biết Địa Chỉ Này trong Kinh tế -
Not Indebted
Not Indebted là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Indebted / Không Có Nợ trong Kinh tế -
Not Entitled
Not Entitled là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Entitled / Không Có Tư Cách; Không Có Quyền trong Kinh tế -
Not In Order
Not In Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not In Order / Không Đúng Thủ Tục; Không Hợp Lệ; Không Hợp Cách trong Kinh tế -
Not Negotiable Bill
Not Negotiable Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Negotiable Bill / Phiếu Khoán Không Thể Chuyển Nhượng trong Kinh tế -
Notes Receivable
Notes Receivable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notes Receivable / Thương Phiếu Phải Thu trong Kinh tế -
Interpolation
Interpolation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interpolation / Sự Sửa Lén; Sự Soán Cải; Sự Thêm Bớt (Hợp Đồng) trong Kinh tế -
Notes To Financial Statements
Notes To Financial Statements là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notes To Financial Statements / Giải Trình Các Báo Cáo Tài Chính trong Kinh tế -
Notice Board
Notice Board là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice Board / Bảng Niêm Yết; Bảng Yết Thị; Bảng Bố Cáo trong Kinh tế -
Notice Day
Notice Day là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice Day / Ngày Thông Báo Phát Hành Phiếu Chuyển Mại trong Kinh tế -
Notice In Writing
Notice In Writing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice In Writing / Thông Báo Viết trong Kinh tế -
Notice Deposit
Notice Deposit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice Deposit / Tiền Gởi Thông Báo trong Kinh tế -
Notice Of A Meeting
Notice Of A Meeting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice Of A Meeting / (Sự) Thông Báo Cuộc Họp; Giấy Báo Triệu Tập (Cuộc Họp) trong Kinh tế -
Notice Of Abandonment
Notice Of Abandonment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice Of Abandonment / Thông Báo Gởi Bỏ (Bảo Hiểm Đường Biển) trong Kinh tế -
Notice Of Acceptance
Notice Of Acceptance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice Of Acceptance / Thông Báo Nhận Trả trong Kinh tế -