Danh sách

Master Plan

Master Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Master Plan / Tổng Kế Hoạch; Tổng Quy Hoạch; Chiến Lược Tổng Thể trong Kinh tế -

Housing Survey

Housing Survey là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Housing Survey / Điều Tra Nhà ở trong Kinh tế -

Inventory Disinvestment

Inventory Disinvestment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Disinvestment / Sự Thôi Tồn Trữ (Hàng Hóa); Sự Giảm Bớt Đầu Tư Hàng Trữ  trong Kinh tế -

Inventory Equation

Inventory Equation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Equation / Công Thức Kiểm Hàng Tồn Kho  trong Kinh tế -

Inventory File

Inventory File là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory File / Hồ Sơ, Hộp Phiếu Hàng Tồn Trữ  trong Kinh tế -

Inventory Flow

Inventory Flow là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Flow / Lưu Động (Hàng) Tồn Trữ  trong Kinh tế -

Inventory Gains And Losses

Inventory Gains And Losses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Gains And Losses / Lời Lỗ Tồn Kho  trong Kinh tế -

Investment Broker

Investment Broker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment Broker / Người Môi Giới Đầu Tư  trong Kinh tế -

Investment Bill

Investment Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment Bill / Phiếu Khoán Có Tính Đầu Tư   trong Kinh tế -

Marketing Seminar

Marketing Seminar là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marketing Seminar / Cuộc Hội Thảo Về Tiếp Thị trong Kinh tế -

Inventory Change

Inventory Change là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Change / Sự Thay Đổi Hàng Tồn Trữ  trong Kinh tế -

Housing Mortgage Loan

Housing Mortgage Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Housing Mortgage Loan / Khoản Vay Thế Chấp Nhà ở trong Kinh tế -

Inventory Cost

Inventory Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Cost / Phí Tổn (Của Mỗi Đơn Vị) Hàng Tồn Trữ  trong Kinh tế -

Inventory Computation

Inventory Computation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Computation / Việc Tính Toán Giá Trị Hàng Tồn Trữ  trong Kinh tế -

Inventory Cycle

Inventory Cycle là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Cycle / Chu Kỳ Trữ Kho; Chu Kỳ Đầu Tư Hàng Tồn Trữ trong Kinh tế -

Inventory Decumulation

Inventory Decumulation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Decumulation / Sự Giảm Bớt Hàng Tồn Trữ  trong Kinh tế -

Matching Funds

Matching Funds là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Matching Funds / (Những) Số Tiền Để Bù Trừ trong Kinh tế -

Matching Of Maturities

Matching Of Maturities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Matching Of Maturities / Sự Ăn Khớp (Của Các) Kỳ Hạn (Thanh Toán) trong Kinh tế -

Huckster

Huckster là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Huckster / Người Bán Hàng Xung Kích, Kiểu Sơn Đông Mại Võ; Người Bán Rong; Trả Giá; Mặc Cả trong Kinh tế -

Hygiene

Hygiene là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hygiene / Vệ Sinh; Vệ Sinh Học trong Kinh tế -