Trang chủ 2019
Danh sách
Master Plan
Master Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Master Plan / Tổng Kế Hoạch; Tổng Quy Hoạch; Chiến Lược Tổng Thể trong Kinh tế -
Housing Survey
Housing Survey là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Housing Survey / Điều Tra Nhà ở trong Kinh tế -
Inventory Disinvestment
Inventory Disinvestment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Disinvestment / Sự Thôi Tồn Trữ (Hàng Hóa); Sự Giảm Bớt Đầu Tư Hàng Trữ trong Kinh tế -
Inventory Equation
Inventory Equation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Equation / Công Thức Kiểm Hàng Tồn Kho trong Kinh tế -
Inventory File
Inventory File là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory File / Hồ Sơ, Hộp Phiếu Hàng Tồn Trữ trong Kinh tế -
Inventory Flow
Inventory Flow là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Flow / Lưu Động (Hàng) Tồn Trữ trong Kinh tế -
Inventory Gains And Losses
Inventory Gains And Losses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Gains And Losses / Lời Lỗ Tồn Kho trong Kinh tế -
Investment Broker
Investment Broker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment Broker / Người Môi Giới Đầu Tư trong Kinh tế -
Investment Bill
Investment Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment Bill / Phiếu Khoán Có Tính Đầu Tư trong Kinh tế -
Marketing Seminar
Marketing Seminar là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marketing Seminar / Cuộc Hội Thảo Về Tiếp Thị trong Kinh tế -
Inventory Change
Inventory Change là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Change / Sự Thay Đổi Hàng Tồn Trữ trong Kinh tế -
Housing Mortgage Loan
Housing Mortgage Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Housing Mortgage Loan / Khoản Vay Thế Chấp Nhà ở trong Kinh tế -
Inventory Cost
Inventory Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Cost / Phí Tổn (Của Mỗi Đơn Vị) Hàng Tồn Trữ trong Kinh tế -
Inventory Computation
Inventory Computation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Computation / Việc Tính Toán Giá Trị Hàng Tồn Trữ trong Kinh tế -
Inventory Cycle
Inventory Cycle là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Cycle / Chu Kỳ Trữ Kho; Chu Kỳ Đầu Tư Hàng Tồn Trữ trong Kinh tế -
Inventory Decumulation
Inventory Decumulation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Decumulation / Sự Giảm Bớt Hàng Tồn Trữ trong Kinh tế -
Matching Funds
Matching Funds là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Matching Funds / (Những) Số Tiền Để Bù Trừ trong Kinh tế -
Matching Of Maturities
Matching Of Maturities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Matching Of Maturities / Sự Ăn Khớp (Của Các) Kỳ Hạn (Thanh Toán) trong Kinh tế -
Huckster
Huckster là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Huckster / Người Bán Hàng Xung Kích, Kiểu Sơn Đông Mại Võ; Người Bán Rong; Trả Giá; Mặc Cả trong Kinh tế -
Hygiene
Hygiene là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hygiene / Vệ Sinh; Vệ Sinh Học trong Kinh tế -