Trang chủ 2019
Danh sách
Office Of Commercial Attaches
Office Of Commercial Attaches là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Office Of Commercial Attaches / Văn Phòng Tùy Viên Thương Mại trong Kinh tế -
Housing Loan
Housing Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Housing Loan / Khoản Vay Nhà Ở trong Kinh tế -
Office Lawyer
Office Lawyer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Office Lawyer / Luật Sư Cố Vấn trong Kinh tế -
On Sale
On Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng On Sale / Đưa Ra Bán; Bán Ra Thị Trường trong Kinh tế -
Office Layout
Office Layout là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Office Layout / (Sự) Bố Trí Văn Phòng trong Kinh tế -
Master Lease
Master Lease là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Master Lease / Hợp Đồng Thuê Gốc trong Kinh tế -
Housing Loan Insurance System
Housing Loan Insurance System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Housing Loan Insurance System / Chế Độ Bảo Hiểm Khoản Vay Nhà Ở trong Kinh tế -
Hucksterism
Hucksterism là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hucksterism / Kỹ Thuật Chào Hàng Cưỡng Bách trong Kinh tế -
Mate
Mate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mate / Bạn Nghề; Bạn Đồng Nghiệp; Viên Thuyền Phó; Phó Thuyền Trưởng (Tàu Buôn) trong Kinh tế -
Matching Of Supply And Demand
Matching Of Supply And Demand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Matching Of Supply And Demand / Sự Cân Đối Nhịp Nhàng Giữa Cung Và Cầu trong Kinh tế -
On Demand Pay To…
On Demand Pay To... là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng On Demand Pay To... / Trả Ngay Cho... trong Kinh tế -
On Due Presemation
On Due Presemation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng On Due Presemation / (Sự) Xuất Trình Đúng Lúc (Chứng Từ Của Thư Tín Dụng) trong Kinh tế -
Housing Credit
Housing Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Housing Credit / Tín Dụng Nhà ở trong Kinh tế -
Inventory Status Report
Inventory Status Report là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Status Report / Báo Cáo Tình Trạng Hàng Tồn Trữ trong Kinh tế -
Master Document
Master Document là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Master Document / Tài Liệu Chủ trong Kinh tế -
Inventory Turnover
Inventory Turnover là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Turnover / Mức Quay Vòng Tồn Kho; Tỷ Lệ Chu Chuyển Tồn Kho; Tỷ Lệ Luân Chuyển Hàng Hóa trong Kinh tế -
Housing Industry (The…)
Housing Industry (The...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Housing Industry (The...) / Ngành Nhà Ở trong Kinh tế -
Inventory Turnover Period
Inventory Turnover Period là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Turnover Period / Khoảng Thời Gian Chu Chuyển Tồn Kho; Chu Kỳ Tồn Kho trong Kinh tế -
Housing Estate
Housing Estate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Housing Estate / Khu Liên Cư trong Kinh tế -
Inventory Valuation
Inventory Valuation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Valuation / Định Giá Kho Hàng; Ước Giá Tồn Kho trong Kinh tế -