Danh sách

Original

Original là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Original / Gốc; Đầu Tiên; Nguyên Thủy; Mới; Mới Lạ; Tân Kỳ; Bản Gốc; Bản Chính; Nguyên Bản (Hợp Đồng, Phiếu Khoán...) trong Kinh tế -

Original Address

Original Address là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Original Address / Địa Chỉ Gốc trong Kinh tế -

Leather Technology

Leather Technology là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Leather Technology / Kỹ Thuật Thuộc Da trong Kinh tế -

Other Bills

Other Bills là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Other Bills / Những Phiếu Khoán Khác trong Kinh tế -

Original Receipt

Original Receipt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Original Receipt / Biên Nhận Gốc; Phiếu Thu Gốc  trong Kinh tế -

Other Auditor

Other Auditor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Other Auditor / Kiểm Toán Viên Thường trong Kinh tế -

Legal Dispute

Legal Dispute là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Legal Dispute / (Sự) Tranh Chấp Luật Pháp trong Kinh tế -

Leg

Leg là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Leg / Một Đoạn Dường (Vận Tải) trong Kinh tế -

Legal Document

Legal Document là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Legal Document / Chứng Thư Chính Thức, Hợp Pháp; Văn Kiện Pháp Lý trong Kinh tế -

Import Balance Of Trade

Import Balance Of Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Import Balance Of Trade / Nghịch Sai Mậu Dịch; Nhập Siêu; Cán Cân Buôn Bán Thiếu Hụt trong Kinh tế -

Operational Cost Control

Operational Cost Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Operational Cost Control / Kiểm Soát Phí Tổn Kinh Doanh trong Kinh tế -

Orientation

Orientation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Orientation / Sự Định Hướng trong Kinh tế -

Order Form

Order Form là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Order Form / Mẫu Đơn Đặt Hàng; Phiếu Đặt Hàng trong Kinh tế -

Order For Payment

Order For Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Order For Payment / Lệnh Chi Phó trong Kinh tế -

Order For Future Delivery

Order For Future Delivery là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Order For Future Delivery / Đơn Đặt Hàng Kỳ Hạn (Giao Sau) trong Kinh tế -

Order Follow-Up

Order Follow-Up là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Order Follow-Up / Việc Tiếp Theo Đơn Đặt Hàng trong Kinh tế -

Jobbery

Jobbery là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Jobbery / Kinh Doanh Gian Lận; Mưu Kế; Ngón Giao Xảo; Đòn Phép  trong Kinh tế -

Order Cost

Order Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Order Cost / Phí Tổn (Tính Theo) Đơn Đặt Hàng trong Kinh tế -

Jobber’s Turn

Jobber's Turn là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Jobber's Turn / Tiền Lời Của Người Môi Giới Chứng Khoán; Giá Sai Biệt Mua Bán (Chứng Khoán)  trong Kinh tế -

Medium-Term Objectives

Medium-Term Objectives là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Medium-Term Objectives / Mục Tiêu Trung Hạn trong Kinh tế -