Danh sách

Optimum Currency Bloc

Optimum Currency Bloc là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Optimum Currency Bloc / Khối Tiền Tệ Tối Ưu trong Kinh tế -

Job Code

Job Code là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Job Code / Số Hiệu Ngành Nghề; Số Thứ Tự Công Tác  trong Kinh tế -

Optimum Employment Of Resources

Optimum Employment Of Resources là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Optimum Employment Of Resources / Sử Dụng Tài Nguyên Tối Ưu trong Kinh tế -

Job Competition Theory

Job Competition Theory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Job Competition Theory / Lý Thuyết Cạnh Tranh Việc Làm  trong Kinh tế -

Optimum Firm

Optimum Firm là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Optimum Firm / Xí Nghiệp Có Quy Mô Tối Ưu trong Kinh tế -

Optimum Flight

Optimum Flight là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Optimum Flight / Chuyến Bay Trong Điều Kiện Tối Ưu trong Kinh tế -

Optimum Output

Optimum Output là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Optimum Output / Sản Lượng Tối Ưu, Thích Nghi Nhất trong Kinh tế -

Optimum Population

Optimum Population là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Optimum Population / Dân Số Tối Ưu trong Kinh tế -

Job Cost Sheet

Job Cost Sheet là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Job Cost Sheet / Phiếu Tính Giá Thành Theo Công Việc  trong Kinh tế -

Optimum Rate

Optimum Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Optimum Rate / Lãi Suất Thích Nghi Nhất trong Kinh tế -

Improved Offer

Improved Offer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Improved Offer / Giá Chào Cao Hơn trong Kinh tế -

Improvement And Betterments

Improvement And Betterments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Improvement And Betterments / (Sự) Sửa Chữa Và Cải Tiến (Phòng Ốc) trong Kinh tế -

Improvement Bonds

Improvement Bonds là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Improvement Bonds / Trái Khoán Cải Tiến, Cải Tạo trong Kinh tế -

Improvement Cost

Improvement Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Improvement Cost / Phí Tổn Cải Tiến (Tài Sản) trong Kinh tế -

Improvement And Expansion

Improvement And Expansion là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Improvement And Expansion / (Sự) Cải Tiến Và Khuếch Trương trong Kinh tế -

Improvement Expenses

Improvement Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Improvement Expenses / Chi Phí Cải Tiến (Tài Sản) trong Kinh tế -

In Demand

In Demand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In Demand / (Mặt Hàng) Bán Chạy; Được Đòi Hỏi Nhiều trong Kinh tế -

In Defaut

In Defaut là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In Defaut / Vắng Mặt; Khuyết Tịch; Sai Hẹn (Trả Nợ); Vi Ước trong Kinh tế -

In Discharge Of Debt

In Discharge Of Debt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In Discharge Of Debt / Sạch Nợ trong Kinh tế -

In Dispute

In Dispute là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In Dispute / Còn Đang Tranh Luận; Số Đếm Giữa Chủ Tàu Và Người Thuê Chở Không Khớp; (Có Mối) Tranh Chấp trong Kinh tế -