Danh sách

Membership

Membership là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Membership / Địa Vị Hội Viên; Tư Cách Hội Viên; Số Hội Viên; Toàn Thể Hội Viên trong Kinh tế -

Inflate

Inflate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflate / Làm To Ra; Làm Tăng (Giá) trong Kinh tế -

Inflate The Paper Currency (To…)

Inflate The Paper Currency (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflate The Paper Currency (To...) / Lạm Phát Tiền Giấy trong Kinh tế -

Inflated Cost

Inflated Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflated Cost / Phí Tốn Kê Thêm (Không Có Thật) trong Kinh tế -

Inflated Currency

Inflated Currency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflated Currency / Đồng Tiền Lạm Phát trong Kinh tế -

Inflated Profit

Inflated Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflated Profit / Mức Lời Thổi Phồng; Lời Giả Lỗ Thật trong Kinh tế -

Inflation Factor Included

Inflation Factor Included là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflation Factor Included / Chưa Loại Bỏ Nhân Tố Lạm Phát trong Kinh tế -

Inflation Policy

Inflation Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflation Policy / Chính Sách Lạm Phát trong Kinh tế -

Inflationary Policy

Inflationary Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflationary Policy / Chính Sách Lạm Phát trong Kinh tế -

Inflationary Pressure

Inflationary Pressure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflationary Pressure / Áp Lực Lạm Phát trong Kinh tế -

Option To Purchase Shares

Option To Purchase Shares là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Option To Purchase Shares / Quyền Được Mua Cổ Phiếu (Của Công Ty Dành Cho Cổ Đông) trong Kinh tế -

Information Content

Information Content là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Information Content / Nội Dung Thông Tin trong Kinh tế -

Job Off (To…)

Job Off (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Job Off (To...) / Bán Rẻ (Hàng ế Hoặc Vật Liệu Dư Thừa)  trong Kinh tế -

Information Copy

Information Copy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Information Copy / Bản Sao Để Thông Báo trong Kinh tế -

Option Taker

Option Taker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Option Taker / Người Lấy Quyền Chọn trong Kinh tế -

Meetings Secretary

Meetings Secretary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Meetings Secretary / Thư Ký Hội Nghị trong Kinh tế -

Option To Buy

Option To Buy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Option To Buy / Quyền Chọn Mua trong Kinh tế -

Option To Double

Option To Double là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Option To Double / Quyền Chọn Mua Và Bán; Quyền Chọn Đôi (Quyền Chọn Mua Và Bán Cổ Phiếu) trong Kinh tế -

Inflatee

Inflatee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflatee / Người Chịu Thiệt Hại Vì Lạm Phát trong Kinh tế -

Inflation Accounting

Inflation Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflation Accounting / Kế Toán Theo Mức Lạm Phát trong Kinh tế -