Trang chủ 2019
Danh sách
Membership
Membership là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Membership / Địa Vị Hội Viên; Tư Cách Hội Viên; Số Hội Viên; Toàn Thể Hội Viên trong Kinh tế -
Inflate
Inflate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflate / Làm To Ra; Làm Tăng (Giá) trong Kinh tế -
Inflate The Paper Currency (To…)
Inflate The Paper Currency (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflate The Paper Currency (To...) / Lạm Phát Tiền Giấy trong Kinh tế -
Inflated Cost
Inflated Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflated Cost / Phí Tốn Kê Thêm (Không Có Thật) trong Kinh tế -
Inflated Currency
Inflated Currency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflated Currency / Đồng Tiền Lạm Phát trong Kinh tế -
Inflated Profit
Inflated Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflated Profit / Mức Lời Thổi Phồng; Lời Giả Lỗ Thật trong Kinh tế -
Inflation Factor Included
Inflation Factor Included là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflation Factor Included / Chưa Loại Bỏ Nhân Tố Lạm Phát trong Kinh tế -
Inflation Policy
Inflation Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflation Policy / Chính Sách Lạm Phát trong Kinh tế -
Inflationary Policy
Inflationary Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflationary Policy / Chính Sách Lạm Phát trong Kinh tế -
Inflationary Pressure
Inflationary Pressure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflationary Pressure / Áp Lực Lạm Phát trong Kinh tế -
Option To Purchase Shares
Option To Purchase Shares là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Option To Purchase Shares / Quyền Được Mua Cổ Phiếu (Của Công Ty Dành Cho Cổ Đông) trong Kinh tế -
Information Content
Information Content là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Information Content / Nội Dung Thông Tin trong Kinh tế -
Job Off (To…)
Job Off (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Job Off (To...) / Bán Rẻ (Hàng ế Hoặc Vật Liệu Dư Thừa) trong Kinh tế -
Information Copy
Information Copy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Information Copy / Bản Sao Để Thông Báo trong Kinh tế -
Option Taker
Option Taker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Option Taker / Người Lấy Quyền Chọn trong Kinh tế -
Meetings Secretary
Meetings Secretary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Meetings Secretary / Thư Ký Hội Nghị trong Kinh tế -
Option To Buy
Option To Buy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Option To Buy / Quyền Chọn Mua trong Kinh tế -
Option To Double
Option To Double là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Option To Double / Quyền Chọn Mua Và Bán; Quyền Chọn Đôi (Quyền Chọn Mua Và Bán Cổ Phiếu) trong Kinh tế -
Inflatee
Inflatee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflatee / Người Chịu Thiệt Hại Vì Lạm Phát trong Kinh tế -
Inflation Accounting
Inflation Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflation Accounting / Kế Toán Theo Mức Lạm Phát trong Kinh tế -