Danh sách

Membership Qualifications

Membership Qualifications là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Membership Qualifications / (Những) Điều Kiện Gia Nhập (Hội) trong Kinh tế -

Job Title

Job Title là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Job Title / Tên Gọi Chức Vụ; Chức Danh  trong Kinh tế -

Order (-) Book

Order (-) Book là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Order (-) Book / Sổ Đặt Hàng trong Kinh tế -

Job Turnover

Job Turnover là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Job Turnover / Biến Động Nhân Sự  trong Kinh tế -

Order/Call Ratio

Order/Call Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Order/Call Ratio / Tỉ Suất Đơn Đặt Hàng/Viếng Thăm Chào Hàng trong Kinh tế -

Job Wage

Job Wage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Job Wage / Lương Khoán; Lương (Theo) Chức Vụ  trong Kinh tế -

Option To Purchase

Option To Purchase là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Option To Purchase / Quyền Được Mua (Tài Sản) trong Kinh tế -

Option Value

Option Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Option Value / Giá Trị Lựa Chọn trong Kinh tế -

Job Preservation

Job Preservation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Job Preservation / Sự Giữ Gìn, Sự Bảo Hộ Công Ăn Việc Làm  trong Kinh tế -

Optional Ports

Optional Ports là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Optional Ports / Cảng Đến Tùy Chọn; Cảng Nhiệm Ý trong Kinh tế -

Inflate The Currency (To…)

Inflate The Currency (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflate The Currency (To...) / Lạm Phát Tiền Tệ; Cần Đến Lạm Phát trong Kinh tế -

Membership

Membership là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Membership / Địa Vị Hội Viên; Tư Cách Hội Viên; Số Hội Viên; Toàn Thể Hội Viên trong Kinh tế -

Inflate

Inflate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflate / Làm To Ra; Làm Tăng (Giá) trong Kinh tế -

Inflate The Paper Currency (To…)

Inflate The Paper Currency (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflate The Paper Currency (To...) / Lạm Phát Tiền Giấy trong Kinh tế -

Inflated Cost

Inflated Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflated Cost / Phí Tốn Kê Thêm (Không Có Thật) trong Kinh tế -

Inflated Currency

Inflated Currency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflated Currency / Đồng Tiền Lạm Phát trong Kinh tế -

Inflated Profit

Inflated Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflated Profit / Mức Lời Thổi Phồng; Lời Giả Lỗ Thật trong Kinh tế -

Inflation Factor Included

Inflation Factor Included là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflation Factor Included / Chưa Loại Bỏ Nhân Tố Lạm Phát trong Kinh tế -

Inflation Policy

Inflation Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflation Policy / Chính Sách Lạm Phát trong Kinh tế -

Inflationary Policy

Inflationary Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflationary Policy / Chính Sách Lạm Phát trong Kinh tế -