Danh sách

Joint Tenancy

Joint Tenancy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Joint Tenancy / Sự Thuê Chung  trong Kinh tế -

Joint Sales

Joint Sales là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Joint Sales / Cổ Phần Không Chia  trong Kinh tế -

Joint Tenant(s)

Joint Tenant(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Joint Tenant(s) / Người Thuê Chung; Người Ở Cùng Thuê  trong Kinh tế -

Joint Signature

Joint Signature là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Joint Signature / Sự Ký Tên Chung, Tập Thể trong Kinh tế -

Joint Tenure

Joint Tenure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Joint Tenure / Hội Hợp Danh (Hội Buôn Chung Vốn)  trong Kinh tế -

Joint Study Committee

Joint Study Committee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Joint Study Committee / Uỷ Ban Nghiên Cứu Liên Hợp  trong Kinh tế -

Joint Rail And Water Transportation

Joint Rail And Water Transportation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Joint Rail And Water Transportation / Vận Tải Kết Hợp Bằng Đường Xe Lửa Và Đường Biển; Thủy Lực Liên Vận  trong Kinh tế -

Outfit

Outfit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outfit / Đồ Trang Bị; (Bộ) Đồ Nghề; Bộ Quần Áo Giày Mũ trong Kinh tế -

Outfitter

Outfitter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outfitter / Người Cung Cấp Trang Thiết Bị; Người Bán Quần Áo Giày Mũ trong Kinh tế -

Outflow Of Capital

Outflow Of Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outflow Of Capital / Sự Chảy Tư Bản Ra Ngoài trong Kinh tế -

Outposted Personnel

Outposted Personnel là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outposted Personnel / Nhân Viên Làm Việc Ngoài Cơ Quan trong Kinh tế -

Joint Venture Investment

Joint Venture Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Joint Venture Investment / Đầu Tư Liên Doanh  trong Kinh tế -

Outline

Outline là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outline / Bản Phác Họa; Bản Giới Thiệu Tóm Tắt (Xí Nghiệp); Đề Cương; (Những) Nét Chính; Phác Họa; Nêu Những Nét Chính; Trình Bày Sơ Lược trong Kinh tế -

Outline Agreement

Outline Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outline Agreement / Nghị Định Thư trong Kinh tế -

Outflow Of Gold

Outflow Of Gold là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outflow Of Gold / Sự Chảy Vàng Ra Nước Ngoài trong Kinh tế -

Outlook

Outlook là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outlook / Cảnh Huống; Triển Vọng; Viễn ảnh; Viễn Cảnh trong Kinh tế -

Joint Purchaser

Joint Purchaser là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Joint Purchaser / Người Mua Chung; Người Tậu Chung; Người Đồng Thủ Đắc trong Kinh tế -

Outmoded

Outmoded là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outmoded / Kiểu Xưa; (Cũ Kỹ) Lỗi Thời trong Kinh tế -

Outgo

Outgo là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outgo / Hạng Mục Chi trong Kinh tế -

Outpace

Outpace là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outpace / Đi Nhanh Hơn; Tiến Trước; Vượt Qua trong Kinh tế -