Danh sách

Imputed Earnings

Imputed Earnings là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Imputed Earnings / Lãi Lý Thuyết; Lãi Phải Quy Vào, Phải Tính trong Kinh tế -

In Ballast

In Ballast là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In Ballast / (Tàu) Không Có Chở Hàng; Không Tải trong Kinh tế -

Imputed Income

Imputed Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Imputed Income / Thu Nhập Phải Quy Vào, Phải Tính trong Kinh tế -

In Batches

In Batches là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In Batches / Thành Từng Mẻ; Thành Từng Lô trong Kinh tế -

Near-Crisis

Near-Crisis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Near-Crisis / Chuẩn Nguy Cơ; Tình Trạng Gần Như Khủng Hoảng trong Kinh tế -

In Bond

In Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In Bond / (Hàng) Trong Kho Hải Quan; (Giá) Chưa Trả Thuế Hải Quan; (Giá) Giao Hàng Tại Kho Hải Quan (Cảng Đến) trong Kinh tế -

Negative Saving

Negative Saving là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Negative Saving / (Mức) Tiết Kiệm Giảm Sút; Mức Tiết Kiệm Âm trong Kinh tế -

Metallic Currency

Metallic Currency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Metallic Currency / Đồng Tiền Kim Loại trong Kinh tế -

OL – Overlanded

OL - Overlanded là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng OL - Overlanded / Dỡ Nhiều Hơn; Dỡ Thêm trong Kinh tế -

Metallic Monetary System

Metallic Monetary System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Metallic Monetary System / Chế Độ Tiền Tệ Vàng Bạc trong Kinh tế -

In-Hand Foods

In-Hand Foods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In-Hand Foods / Thực Phẩm Ăn Liền trong Kinh tế -

Metallic Standard

Metallic Standard là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Metallic Standard / Bản Vị Vàng Bạc trong Kinh tế -

Incorporation

Incorporation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Incorporation / Sự Thành Lập Công Ty; (Sự) Kết Hợp; Sáp Nhập trong Kinh tế -

Metalling

Metalling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Metalling / Điều Khoản Vỏ Sắt (Tàu) trong Kinh tế -

Letter Of Administration

Letter Of Administration là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Administration / Thư Ủy Nhiệm Quản Lý Di Sản (Người Chết) trong Kinh tế -

Imputed Capital Flow

Imputed Capital Flow là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Imputed Capital Flow / Luồn Vốn Ước Tính trong Kinh tế -

Letter Of Advice

Letter Of Advice là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Advice / Thư Thông Báo; Giấy Báo Gởi Hàng; Giấy Báo Hối Phiếu trong Kinh tế -

Imputed Value

Imputed Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Imputed Value / Giá Trị Phải Quy Vào; Giá Trị ẩn Tàng trong Kinh tế -

Letter Of Affidavit

Letter Of Affidavit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Affidavit / Thư Tuyên Thệ trong Kinh tế -

In-Ad. Coupon

In-Ad. Coupon là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In-Ad. Coupon / Phiếu Tặng Quà Để Trong Quảng Cáo trong Kinh tế -