Danh sách

Navigator

Navigator là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Navigator / Nhà Hàng Hải; Người Đi Biển; Hoa Tiêu trong Kinh tế -

In And Out Promotion

In And Out Promotion là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In And Out Promotion / Khuyến Mại Tập Trung Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Haberdasher

Haberdasher là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Haberdasher / Người Bán Hàng Xén; Người Bán Đồ Kim Chỉ; Người Bán Đồ May Mặc, Quần Áo Đàn Ông trong Kinh tế -

Income Tax Self-Assessed

Income Tax Self-Assessed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Tax Self-Assessed / Mức Thuế Thu Nhập Tự Khai trong Kinh tế -

Gulf Ports

Gulf Ports là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Gulf Ports / Các Cảng ở Vùng Vịnh Mexico (Mỹ) trong Kinh tế -

Natural Scale(s)

Natural Scale(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Natural Scale(s) / Kích Cỡ Tự Nhiên trong Kinh tế -

Overconsumption

Overconsumption là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overconsumption / Sự Tiêu Dùng Quá Độ trong Kinh tế -

Overdue Credit

Overdue Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overdue Credit / Tín Dụng Quá Hạn trong Kinh tế -

In-company Training

In-company Training là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In-company Training / (Việc) Đào Tạo Trong Công Ty trong Kinh tế -

Navigable Ship

Navigable Ship là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Navigable Ship / Tàu Chạy Được trong Kinh tế -

In-Home Media

In-Home Media là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In-Home Media / Phương Tiện Truyền Thông Tại Nhà (Người Tiêu Dùng) trong Kinh tế -

In-Home Selling

In-Home Selling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In-Home Selling / Bán Hàng Tại Nhà trong Kinh tế -

In Bad Order

In Bad Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In Bad Order / Không Ổn Thỏa; Không Đúng Quy Cách trong Kinh tế -

Imputed Cost

Imputed Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Imputed Cost / Chi Phí ấn Định; Phí Vốn Bổ Túc; Phí Tổn Phải Quy Vào, Phải Tính trong Kinh tế -

In Balance

In Balance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In Balance / (Thu Chi) Cân Bằng; Thăng Bằng trong Kinh tế -

Imputed Earnings

Imputed Earnings là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Imputed Earnings / Lãi Lý Thuyết; Lãi Phải Quy Vào, Phải Tính trong Kinh tế -

In Ballast

In Ballast là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In Ballast / (Tàu) Không Có Chở Hàng; Không Tải trong Kinh tế -

Imputed Income

Imputed Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Imputed Income / Thu Nhập Phải Quy Vào, Phải Tính trong Kinh tế -

In Batches

In Batches là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In Batches / Thành Từng Mẻ; Thành Từng Lô trong Kinh tế -

Near-Crisis

Near-Crisis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Near-Crisis / Chuẩn Nguy Cơ; Tình Trạng Gần Như Khủng Hoảng trong Kinh tế -