Danh sách

Front-Page Advertisement

Front-Page Advertisement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Front-Page Advertisement / Quảng Cáo Trang Nhất trong Kinh tế -

Front Company

Front Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Front Company / Công Ty Bình Phong trong Kinh tế -

Front Cover

Front Cover là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Front Cover / Bìa Mặt trong Kinh tế -

Front Loading Forklift

Front Loading Forklift là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Front Loading Forklift / Xe Cẩu Chất Hàng Phía Trước trong Kinh tế -

Front Man

Front Man là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Front Man / Người Đại Diên (Của Công Ty); Phát Ngôn Viên (Của Một Tổ Chức) trong Kinh tế -

Front Office

Front Office là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Front Office / Phòng Giao Dịch trong Kinh tế -

Frontier Station

Frontier Station là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Frontier Station / Trạm Biên Giới trong Kinh tế -

Full-Time Director

Full-Time Director là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Full-Time Director / Giám Đốc Làm Việc Toàn Thời Gian trong Kinh tế -

Reciprocal Sale

Reciprocal Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reciprocal Sale / (Sự) Bán Lẫn Nhau trong Kinh tế -

Reciprocal Shareholdings

Reciprocal Shareholdings là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reciprocal Shareholdings / Cổ Quyền Nắm Giữ Lẫn Nhau; Cổ Quyền Chéo trong Kinh tế -

Program Appropriation

Program Appropriation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Program Appropriation / Kinh Phí Kế Hoạch trong Kinh tế -

Sinking Fund Income

Sinking Fund Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sinking Fund Income / Thu Nhập Quỹ Trả Nợ trong Kinh tế -

Shrinkage

Shrinkage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shrinkage / (Sự) Giảm Giá Trị; Tuột Giá; (Sự) Thu Rút; Co Rút (Của Vải); Phần Co Lại; Sự Rút Lại trong Kinh tế -

Single Factorial Terms Of Trade

Single Factorial Terms Of Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Single Factorial Terms Of Trade / Tỉ Lệ Trao Đổi Của Yếu Tố Sản Xuất Đơn Nhất trong Kinh tế -

Shrink Wrapped

Shrink Wrapped là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shrink Wrapped / (Được) Bọc Dưới Lớp Màng Co Rút Được trong Kinh tế -

Shrink

Shrink là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shrink / Lớp Màng Co Rút Được trong Kinh tế -

Single Fare

Single Fare là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Single Fare / [Anh] Giá Vé Chuyến Đi trong Kinh tế -

Shredder

Shredder là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shredder / Máy Xé Hủy Tài Liệu (Mật) trong Kinh tế -

SHPT

SHPT là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng SHPT / Ship-Ment trong Kinh tế -

Program Result Audit

Program Result Audit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Program Result Audit / Kiểm Toán Kết Quả Chương Trình trong Kinh tế -