Danh sách

Reckon Off

Reckon Off là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reckon Off / Chiết; Trừ; Khấu; Khấu Trừ trong Kinh tế -

Non-Interest-Bearing Note

Non-Interest-Bearing Note là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Interest-Bearing Note / Phiếu Khoán Không Sinh Lãi trong Kinh tế -

Sales Policy

Sales Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sales Policy/ Chính Sách Bán (Hàng) trong Kinh tế -

Non-Intervention

Non-Intervention là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Intervention / Sự Không Can Thiệp trong Kinh tế -

Talk Business (To…)

Talk Business (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Talk Business (To...) / Nói Chuyện Làm Ăn  trong Kinh tế -

Non-Investment Property

Non-Investment Property là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Investment Property / Tài Sản Không Đầu Tư trong Kinh tế -

Talks

Talks là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Talks / Cuộc Đàm Phán; Cuộc Thương Lượng  trong Kinh tế -

Talleyman

Talleyman là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Talleyman / Người Chào Hàng Tận Nhà trong Kinh tế -

Tally Card

Tally Card là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tally Card / Thẻ Đếm (Kiểm Kho)  trong Kinh tế -

Tally Charges

Tally Charges là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tally Charges / Phí Đếm Hàng  trong Kinh tế -

Full-Time Director

Full-Time Director là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Full-Time Director / Giám Đốc Làm Việc Toàn Thời Gian trong Kinh tế -

Reciprocal Sale

Reciprocal Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reciprocal Sale / (Sự) Bán Lẫn Nhau trong Kinh tế -

Reciprocal Shareholdings

Reciprocal Shareholdings là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reciprocal Shareholdings / Cổ Quyền Nắm Giữ Lẫn Nhau; Cổ Quyền Chéo trong Kinh tế -

Reciprocal Supply

Reciprocal Supply là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reciprocal Supply / Cung Ứng Tương Hỗ trong Kinh tế -

Programme Evaluation And Review Technique

Programme Evaluation And Review Technique là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Programme Evaluation And Review Technique / Kỹ Thuật Đánh Giá Và Duyệt Lại Kế Hoạch trong Kinh tế -

Reciprocal Trade

Reciprocal Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reciprocal Trade / Mậu Dịch Hỗ Huệ; Buôn Bán Đối Lưu trong Kinh tế -

Sinking Fund Investment

Sinking Fund Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sinking Fund Investment / Đầu Tư Quỹ Công Tích trong Kinh tế -

Reciprocal Transfer Agreement

Reciprocal Transfer Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reciprocal Transfer Agreement / Hiệp Định Chuyển Nhượng Hỗ Huệ trong Kinh tế -

Programme Lending

Programme Lending là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Programme Lending / Cho Vay Theo Kế Hoạch trong Kinh tế -

Reciprocity

Reciprocity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reciprocity / Chủ Nghĩa Hỗ Huệ; Tính Có Qua Có Lại trong Kinh tế -