Danh sách

Name Of Customer

Name Of Customer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Name Of Customer / Tên Khách Hàng trong Kinh tế -

Outward Freight

Outward Freight là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outward Freight / Vận Phí Hàng Ra; Vận Phí Chuyến Đi trong Kinh tế -

Guarantee Deed

Guarantee Deed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guarantee Deed / Chứng Thư Bảo Đảm trong Kinh tế -

Outward Manifest

Outward Manifest là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outward Manifest / Bản Khai Thuyền Hóa Xuất Khẩu trong Kinh tế -

Name Of Screening

Name Of Screening là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Name Of Screening / (Sự) Chọn Lựa Tên Gọi (Sản Phẩm) trong Kinh tế -

Guarantee Of Payment

Guarantee Of Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guarantee Of Payment / Bảo Đảm Thanh Toán trong Kinh tế -

Outward Processing

Outward Processing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outward Processing / Gia Công Xuất Khẩu trong Kinh tế -

Over-The-Counter Market

Over-The-Counter Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Over-The-Counter Market / Thị Trường Ngoài Sở Giao Dịch (Chứng Khoán) trong Kinh tế -

Name Slug

Name Slug là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Name Slug / Huy Hiệu; Biểu Trưng trong Kinh tế -

Outward Remittance

Outward Remittance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outward Remittance / Tiền Gởi Ra Ngoài trong Kinh tế -

Level-Arch File

Level-Arch File là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Level-Arch File / Cặp Xếp Hồ Sơ Có Tay Gạt trong Kinh tế -

Leverage Ratios

Leverage Ratios là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Leverage Ratios / Tỉ Suất Nợ trong Kinh tế -

Leverage Stock

Leverage Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Leverage Stock / Vốn Tự Có Với Nợ trong Kinh tế -

Incidence

Incidence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Incidence / Phạm Vi ảnh Hưởng, Chỗ Quy Về trong Kinh tế -

Incident Of Taxation

Incident Of Taxation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Incident Of Taxation / Phạm Vị Thu Thuế trong Kinh tế -

Inchoate Bill

Inchoate Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inchoate Bill / Hối Phiếu Trống trong Kinh tế -

Outright Cost

Outright Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outright Cost / Phí Tổn Toàn Bộ; Chi Phí Tổng Cộng trong Kinh tế -

Level-Expenditure Method

Level-Expenditure Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Level-Expenditure Method / Phương Pháp Thăng Bằng Chi Tiêu trong Kinh tế -

Inchoate Instrument

Inchoate Instrument là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inchoate Instrument / Phiếu Khoán Trống; Thương Phiếu Khống Chỉ trong Kinh tế -

Level

Level là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Level / Mực; Mức; Trình Độ; Bằng; Bằng Phẳng; Ngang Bằng (Với); San Bằng; Bình Quân trong Kinh tế -