Danh sách

Wolfe Wave

Wolfe Wave là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Wolfe Wave/Wolfe sóng trong Khái niệm phân tich kỹ thuật cấp cao - Phân tích kỹ thuật

Worden Stochastics

Worden Stochastics là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Worden Stochastics/Worden Stochastics trong Khái niệm phân tich kỹ thuật cấp cao - Phân tích kỹ thuật

Weak Form Efficiency

Weak Form Efficiency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Weak Form Efficiency/Mẫu yếu hiệu quả trong Khái niệm phân tich kỹ thuật cấp cao - Phân tích kỹ thuật

Up/Down Gap Side-by-Side White Lines

Up/Down Gap Side-by-Side White Lines là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Up/Down Gap Side-by-Side White Lines/Lên / Xuống Gap Side-by-Side trắng dòng trong Khái niệm phân tich kỹ thuật cấp cao - Phân tích kỹ thuật

Unique Three River

Unique Three River là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unique Three River/Unique Ba Sông trong Khái niệm phân tich kỹ thuật cấp cao - Phân tích kỹ thuật

Time Segmented Volume Definition

Time Segmented Volume Definition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Segmented Volume Definition/Thời gian phân đoạn Khối lượng Định nghĩa trong Khái niệm phân tich kỹ thuật cấp cao - Phân tích kỹ thuật

Time-Varying Volatility

Time-Varying Volatility là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time-Varying Volatility/Thiên theo thời gian biến động trong Khái niệm phân tich kỹ thuật cấp cao - Phân tích kỹ thuật

Three Stars in the South

Three Stars in the South là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Three Stars in the South/Ba Sao ở miền Nam trong Khái niệm phân tich kỹ thuật cấp cao - Phân tích kỹ thuật

Three Outside Up/Down

Three Outside Up/Down là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Three Outside Up/Down/Ba Outside Lên / Xuống trong Khái niệm phân tich kỹ thuật cấp cao - Phân tích kỹ thuật

Three Inside Up/Down

Three Inside Up/Down là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Three Inside Up/Down/Ba Bên Lên / Xuống trong Khái niệm phân tich kỹ thuật cấp cao - Phân tích kỹ thuật

Tail Risk

Tail Risk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tail Risk/rủi ro đuôi trong Khái niệm phân tich kỹ thuật cấp cao - Phân tích kỹ thuật

Symmetrical Distribution Definition

Symmetrical Distribution Definition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Symmetrical Distribution Definition/Đối xứng phân phối Definition trong Khái niệm phân tich kỹ thuật cấp cao - Phân tích kỹ thuật

StockCharts Technical Rank (SCTR)

StockCharts Technical Rank (SCTR) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng StockCharts Technical Rank (SCTR)/StockCharts Rank kỹ thuật (SCTR) trong Khái niệm phân tich kỹ thuật cấp cao - Phân tích kỹ thuật

State Street Investor Confidence Index

State Street Investor Confidence Index là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng State Street Investor Confidence Index/Chỉ số niềm tin State Street Chủ đầu tư trong Khái niệm phân tich kỹ thuật cấp cao - Phân tích kỹ thuật

Skewness

Skewness là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Skewness/độ lệch trong Khái niệm phân tich kỹ thuật cấp cao - Phân tích kỹ thuật

Rickshaw Man

Rickshaw Man là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rickshaw Man/Man xe kéo trong Khái niệm phân tich kỹ thuật cấp cao - Phân tích kỹ thuật

Rescaled Range Analysis

Rescaled Range Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rescaled Range Analysis/Phân tích Dải rescaled trong Khái niệm phân tich kỹ thuật cấp cao - Phân tích kỹ thuật

Random Walk Index

Random Walk Index là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Random Walk Index/Index Random Walk trong Khái niệm phân tich kỹ thuật cấp cao - Phân tích kỹ thuật

Risk-Adjusted Return On Capital (RAROC)

Risk-Adjusted Return On Capital (RAROC) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Risk-Adjusted Return On Capital (RAROC)/Trở rủi ro điều chỉnh On Capital (RAROC) trong Khái niệm phân tich kỹ thuật cấp cao - Phân tích kỹ thuật

Rate of Change (ROC)

Rate of Change (ROC) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rate of Change (ROC)/Tỷ lệ thay đổi (ROC) trong Khái niệm phân tich kỹ thuật cấp cao - Phân tích kỹ thuật