Unrealized Profit (Or Loss)

    Unrealized Profit (Or Loss) là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Unrealized Profit (Or Loss) - Definition Unrealized Profit (Or Loss) - Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       
    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Lời (Hoặc Lỗ) Chưa Thực Nhận
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa - Khái niệm

    Unrealized Profit (Or Loss) là gì?

    Lợi nhuận chưa thực hiện là lợi nhuận tiềm năng chưa được thực hiện, tức là lợi nhuận trên giấy. Tuy nhiên, lợi nhuận chưa thực hiện thường đặt ra ít vấn đề hơn cho kiểm toán viên báo cáo tài chính so với khoản lỗ chưa thực hiện. Bởi vì nguyên tắc của chủ nghĩa bảo thủ, một lợi nhuận chưa thực hiện trên, nói, đất đai, đã giành được ghi lại – vùng đất tiếp tục được thực hiện với chi phí lịch sử. Lưu ý rằng lợi nhuận chưa thực hiện thường được gọi là lợi nhuận chưa thực hiện.

     

    • Unrealized Profit (Or Loss) là Lời (Hoặc Lỗ) Chưa Thực Nhận.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Ý nghĩa - Giải thích

    Unrealized Profit (Or Loss) nghĩa là Lời (Hoặc Lỗ) Chưa Thực Nhận.

    Lợi nhuận giấy hay lỗ không trở thành hiện thực cho đến khi tài sản cơ bản được bán, mua lại hay xử lý. Cũng được gọi là lãi hay lỗ chưa thực hiện.

     

    Definition: An unrealized profit is a potential profit that has not yet been effected, a paper profit. However, an unrealized profit ordinarily poses fewer issues for auditors of financial statements than an unrealized loss. Because of the principle of conservatism, an unrealized profit on, say, land, won’t be recorded - the land continues to be carried at historical cost. Note that unrealized profit is often called an unrealized gain.

    Ví dụ mẫu - Cách sử dụng

    Giả sử một nhà đầu tư mua 25 cổ phiếu với giá 2 đô la mỗi ngày vào ngày 14 tháng 10. Vào ngày 22 tháng 10, giá là 3 đô la một cổ phiếu. Lợi nhuận chưa thực hiện là 25 x ($ 3- $ 2) hoặc $ 25. Một lợi nhuận chưa thực hiện thường không bị đánh thuế cho đến khi cổ phiếu được bán và lợi nhuận được thực hiện.

     

    Thuật ngữ tương tự - liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Unrealized Profit (Or Loss)

      Tổng kết

      Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Unrealized Profit (Or Loss) là gì? (hay Lời (Hoặc Lỗ) Chưa Thực Nhận nghĩa là gì?) Định nghĩa Unrealized Profit (Or Loss) là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Unrealized Profit (Or Loss) / Lời (Hoặc Lỗ) Chưa Thực Nhận. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

      BÌNH LUẬN

      Vui lòng nhập bình luận của bạn
      Vui lòng nhập tên của bạn ở đây