Trade Finance

    Trade Finance là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Trade Finance - Definition Trade Finance - Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       
    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Tài Trợ Tài Chính Thương Mại
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa - Khái niệm

    Trade Finance là gì?

    Tài trợ tài chính thương mại đại diện cho các công cụ tài chính và sản phẩm được các công ty sử dụng để tạo thuận lợi cho thương mại và thương mại quốc tế . Tài trợ tài chính thương mại giúp các nhà nhập khẩu và xuất khẩu có thể giao dịch kinh doanh thông qua thương mại. Tài trợ tài chính thương mại là một thuật ngữ có nghĩa là nó bao gồm nhiều sản phẩm tài chính mà các ngân hàng và công ty sử dụng để thực hiện các giao dịch thương mại khả thi.

     

    • Trade Finance là Tài Trợ Tài Chính Thương Mại.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Ý nghĩa - Giải thích

    Trade Finance nghĩa là Tài Trợ Tài Chính Thương Mại.

    Tài trợ tài chính thương mại là hoạt động mang tính ổn định đối với các ngân hàng thương mại quốc tế. Đây là nghiệp vụ được triển khai gần như ngay từ khi ngân hàng ra đời. Nhiều ngân hàng hiện đại vẫn hoạt động với tỷ trọng doanh thu đáng kể từ tài trợ thương mại.

    Tài trợ tài chính thương mại cung cấp cho nhà xuất khẩu các khoản phải thu hoặc thanh toán theo thỏa thuận trong khi nhà nhập khẩu có thể được gia hạn tín dụng để thực hiện lệnh giao dịch. Tài trợ tài trợ thương mại khác với tài chính thông thường hay là phát hành tín dụng. Tài chính chung được dùng để quản lý khả năng thanh toán hoặc thanh khoản, nhưng tài trợ tài chính thương mại có thể không nhất thiết chỉ ra sự thiếu vốn hoặc thanh khoản của người mua mà tài trợ tài chính thương mại có thể được sử dụng để bảo vệ, chống lại các rủi ro vốn có của thương mại quốc tế, như biến động tiền tệ, bất ổn chính trị, các vấn đề không thanh toán hay uy tín của một trong các bên liên quan.

    Definition: Trade finance represents the financial instruments and products that are used by companies to facilitate international trade and commerce. Trade finance makes it possible and easier for importers and exporters to transact business through trade. Trade finance is an umbrella term meaning it covers many financial products that banks and companies utilize to make trade transactions feasible.

    Thuật ngữ tương tự - liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Trade Finance

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Trade Finance là gì? (hay Tài Trợ Tài Chính Thương Mại nghĩa là gì?) Định nghĩa Trade Finance là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Trade Finance / Tài Trợ Tài Chính Thương Mại. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    BÌNH LUẬN

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây