Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Systems Analyst |
| Tiếng Việt | Phân Tích Viên Hệ Thống (Máy Vi Tính) |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Systems Analyst là gì?
- Systems Analyst là Phân Tích Viên Hệ Thống (Máy Vi Tính) .
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Systems Analyst
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Systems Analyst là gì? (hay Phân Tích Viên Hệ Thống (Máy Vi Tính) nghĩa là gì?) Định nghĩa Systems Analyst là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Systems Analyst / Phân Tích Viên Hệ Thống (Máy Vi Tính) . Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục