Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Social Accounting |
| Tiếng Việt | Hạch Toán, Kế Toán Xã Hội; Tài Khoản Xã Hội |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Social Accounting là gì?
- Social Accounting là Hạch Toán, Kế Toán Xã Hội; Tài Khoản Xã Hội.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Social Accounting
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Social Accounting là gì? (hay Hạch Toán, Kế Toán Xã Hội; Tài Khoản Xã Hội nghĩa là gì?) Định nghĩa Social Accounting là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Social Accounting / Hạch Toán, Kế Toán Xã Hội; Tài Khoản Xã Hội. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục