Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Sampling Orders |
| Tiếng Việt | Chỉ Thị Lấy Mẫu |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Sampling Orders là gì?
- Sampling Orders là Chỉ Thị Lấy Mẫu.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Sampling Orders
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Sampling Orders là gì? (hay Chỉ Thị Lấy Mẫu nghĩa là gì?) Định nghĩa Sampling Orders là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Sampling Orders / Chỉ Thị Lấy Mẫu. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục