Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Safekeeping (Safe-keeping) |
| Tiếng Việt | Việc Giữ; Việc Bảo Quản An Toàn |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Safekeeping (Safe-keeping) là gì?
- Safekeeping (Safe-keeping) là Việc Giữ; Việc Bảo Quản An Toàn.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Safekeeping (Safe-keeping)
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Safekeeping (Safe-keeping) là gì? (hay Việc Giữ; Việc Bảo Quản An Toàn nghĩa là gì?) Định nghĩa Safekeeping (Safe-keeping) là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Safekeeping (Safe-keeping) / Việc Giữ; Việc Bảo Quản An Toàn. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục