Revised Budget

    Revised Budget là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Revised Budget - Definition Revised Budget - Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       
    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Ngân Sách Đã Sửa Đổi, Đã Điều Chỉnh
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa - Khái niệm

    Revised Budget là gì?

    Ngân sách sửa đổi có nghĩa là ngân sách mà thông qua đó các thay đổi lớn được thực hiện đối với các khoản thu hay thanh toán không có sẵn khoản dự phòng hay khoản dự phòng sẵn có không đủ trong ngân sách của năm hiện tại.

    • Revised Budget là Ngân Sách Đã Sửa Đổi, Đã Điều Chỉnh.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Ý nghĩa - Giải thích

    Revised Budget nghĩa là Ngân Sách Đã Sửa Đổi, Đã Điều Chỉnh.

    Ngân sách sửa đổi bao gồm những thay đổi đối với ngân sách của chính phủ trung ương đã được Riksdag quyết định. Chính phủ đệ trình các đề xuất thay đổi và Riksdag sẽ đưa ra quyết định.

    Không phải lúc nào ngân sách trung ương cũng phải thay đổi. Thay vào đó, đôi khi có thể vượt quá một khoản trích lập bằng cách vay từ khoản trích lập cho năm tới. Khoản trích lập là một khoản tiền từ ngân sách trung ương, ví dụ như đã được phân bổ cho một cơ quan chính phủ và sẽ được sử dụng cho các phần hoạt động khác nhau của cơ quan.

    Các cơ quan chính phủ có nghĩa vụ theo dõi chặt chẽ diễn biến kinh tế trong năm ngân sách và thông báo cho Chính phủ kịp thời nếu có khả năng vượt quá khoản trích lập. Mỗi quý một lần, Chính phủ sẽ có quan điểm về những việc cần làm để đối phó với những tình huống như vậy.

    Definition: A revised budget means the budget through which major changes are made to revenues or payments where a provision is not available or that the available provision is insufficient in the current year's budget.

    Ví dụ mẫu - Cách sử dụng

    Ngân sách của ECB năm 2000 và 2001 (Mio EUR) 2000 mục đích ngân sách ban đầu ngân sách sửa đổi tháng 9 thực tế % ngân sách sửa đổi % ngân sách ban đầu, ngân sách ban đầu ngân sách sửa đổi tháng 9 năm 2001 thực tế tại ngày 31 tháng 12 % ngân sách sửa đổi % ngân sách ban đầu.

    Dự thảo ngân sách sửa đổi của Quốc hội năm 2005 và ý kiến của hội đồng chủ tịch – Thứ tự tiếp theo trong ngày là trình bày và tranh luận về báo cáo của ủy ban quản lý và vấn đề ngân sách về dự thảo ngân sách sửa đổi của Hội đồng cho 2005 và ý kiến của Hội đồng và biểu quyết về dự thảo ngân sách sửa đổi, tài liệu 1891.

    Thuật ngữ tương tự - liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Revised Budget

      Tổng kết

      Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Revised Budget là gì? (hay Ngân Sách Đã Sửa Đổi, Đã Điều Chỉnh nghĩa là gì?) Định nghĩa Revised Budget là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Revised Budget / Ngân Sách Đã Sửa Đổi, Đã Điều Chỉnh. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

      BÌNH LUẬN

      Vui lòng nhập bình luận của bạn
      Vui lòng nhập tên của bạn ở đây