Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Repeated Sampling |
| Tiếng Việt | Lấy Mẫu Lặp Lại |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Repeated Sampling là gì?
- Repeated Sampling là Lấy Mẫu Lặp Lại.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Repeated Sampling
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Repeated Sampling là gì? (hay Lấy Mẫu Lặp Lại nghĩa là gì?) Định nghĩa Repeated Sampling là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Repeated Sampling / Lấy Mẫu Lặp Lại. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục