Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Pre Audit |
| Tiếng Việt | Kiểm Toán Trước (Tiền Kiểm) |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Pre Audit là gì?
- Pre Audit là Kiểm Toán Trước (Tiền Kiểm).
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Pre Audit
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Pre Audit là gì? (hay Kiểm Toán Trước (Tiền Kiểm) nghĩa là gì?) Định nghĩa Pre Audit là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Pre Audit / Kiểm Toán Trước (Tiền Kiểm). Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục