Paperwork

    Paperwork là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Paperwork - Definition Paperwork - Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       
    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Công Việc Bàn Giấy; Giấy Tờ (Các Văn Kiện, Chứng Từ); Giấy Tờ Kế Toán; Thói Quan Liêu Giấy Tờ
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa - Khái niệm

    Paperwork là gì?

    Bất kỳ công việc nào bạn làm liên quan đến nhiều mẩu giấy (như thanh toán hóa đơn hay điền vào biểu mẫu) được gọi là thủ tục giấy tờ. Một số công việc có vẻ như không có gì khác ngoài thủ tục giấy tờ.

     

     

    • Paperwork là Công Việc Bàn Giấy; Giấy Tờ (Các Văn Kiện, Chứng Từ); Giấy Tờ Kế Toán; Thói Quan Liêu Giấy Tờ.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Ý nghĩa - Giải thích

    Paperwork nghĩa là Công Việc Bàn Giấy; Giấy Tờ (Các Văn Kiện, Chứng Từ); Giấy Tờ Kế Toán; Thói Quan Liêu Giấy Tờ.

    Khi thủ tục giấy tờ được đặt ra vào thế kỷ XVI, nó có nghĩa là “những thứ làm bằng giấy.” Vào cuối những năm 1800, nó có nghĩa là “công việc được thực hiện trên giấy.” Thủ tục giấy tờ ngày nay ít phổ biến hơn, vì công việc ngày càng được thực hiện bằng phương thức điện tử – có thể đã đến lúc cần có một từ mới!

     

    Definition: Any task you do that involves many pieces of paper (like paying bills or filling out forms) is called paperwork. Some jobs feel like they're nothing but paperwork.

    Ví dụ mẫu - Cách sử dụng

    Giáo viên của bạn chuẩn bị đề thi để các bạn thi, họ có thể cho điểm, điền đơn xin trợ cấp hay sắp xếp nhiều tờ giấy mà anh ấy tích lũy được trong học kỳ…

     

     

    Thuật ngữ tương tự - liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Paperwork

      Tổng kết

      Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Paperwork là gì? (hay Công Việc Bàn Giấy; Giấy Tờ (Các Văn Kiện, Chứng Từ); Giấy Tờ Kế Toán; Thói Quan Liêu Giấy Tờ nghĩa là gì?) Định nghĩa Paperwork là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Paperwork / Công Việc Bàn Giấy; Giấy Tờ (Các Văn Kiện, Chứng Từ); Giấy Tờ Kế Toán; Thói Quan Liêu Giấy Tờ. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

      BÌNH LUẬN

      Vui lòng nhập bình luận của bạn
      Vui lòng nhập tên của bạn ở đây