Danh sách

Risk Accounting

Risk Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Risk Accounting / Kế Toán Rủi Ro trong Kinh tế -

Responsibility Accounting

Responsibility Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Responsibility Accounting / Kế Toán Trách Nhiệm trong Kinh tế -

Risk Capital

Risk Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Risk Capital / Vốn (Đầu Cơ) Mạo Hiểm; Vốn Chấp Nhận Phiêu Lưu; Vốn Rủi Ro trong Kinh tế -

Risk Aversion

Risk Aversion là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Risk Aversion / Sự Không Thích Rủi Ro trong Kinh tế -

Stock-Exchange Index

Stock-Exchange Index là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stock-Exchange Index / Chỉ Số Sở Giao Dịch (Chứng Khoán) trong Kinh tế -

Transfer Account

Transfer Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Transfer Account / Tài Khoản Chuyển Khoản; Tài Khoản Sang Tên trong Kinh tế -

Responsibility Audit

Responsibility Audit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Responsibility Audit / Thẩm Tra Trách Nhiệm trong Kinh tế -

Rising Market

Rising Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rising Market / Thị Trường Giá Lên trong Kinh tế -

Responsibility Payment

Responsibility Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Responsibility Payment / Tiền Thưởng Trách Nhiệm, Phụ Cấp Chức Vụ trong Kinh tế -

Stock-Exchange Parlance

Stock-Exchange Parlance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stock-Exchange Parlance / Ngôn Ngữ Sở Giao Dịch, Thuật Ngữ, Dụng Ngữ Dùng Trong Sở Giao Dịch Chứng Khoán trong Kinh tế -

Responsible For

Responsible For là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Responsible For / Chịu Trách Nhiệm Về trong Kinh tế -

Stock-Exchange Quotation

Stock-Exchange Quotation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stock-Exchange Quotation / Sự Định Thị Giá ở Sở Giao Dịch Chứng Khoán  trong Kinh tế -

Responsible Job

Responsible Job là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Responsible Job / Việc Làm Có Nhiều Trách Nhiệm trong Kinh tế -

Transfer Book

Transfer Book là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Transfer Book / Sổ Đăng Ký Sang Tên (Cổ Phiếu) trong Kinh tế -

Responsible Man

Responsible Man là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Responsible Man / (Một) Người Đứng Đắn (Có Trách Nhiệm) trong Kinh tế -

Transfer By Cheque

Transfer By Cheque là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Transfer By Cheque / Chuyển Khoản Bằng Chi Phiếu trong Kinh tế -

Stock-Exchange Rules And Regulations

Stock-Exchange Rules And Regulations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stock-Exchange Rules And Regulations / Điều Lệ Sở Giao Dịch Chứng Khoán trong Kinh tế -

Performance Measurement

Performance Measurement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Performance Measurement / Thước Đo Thành Tích trong Kinh tế -

Reserve Account

Reserve Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reserve Account / Tài Khoản Dự Trữ trong Kinh tế -

Performance Monitoring

Performance Monitoring là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Performance Monitoring / (Sự) Kiểm Tra Hiệu Năng trong Kinh tế -