Danh sách

Stimulation Trade (To…)

Stimulation Trade (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stimulation Trade (To...) / Khuyến Khích Thương Mại trong Kinh tế -

Majority Holding

Majority Holding là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Majority Holding / Cổ Quyền Đa Số trong Kinh tế -

Predistributed Cost

Predistributed Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Predistributed Cost / Chi Phí Trích Trước trong Kinh tế -

Predominant Partner

Predominant Partner là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Predominant Partner / Người Đối Tác Chủ Yếu trong Kinh tế -

Majority Rules

Majority Rules là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Majority Rules / Nguyên Tắc (Quyết Định Theo) Đa Số trong Kinh tế -

Majority Shareholder

Majority Shareholder là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Majority Shareholder / Cổ Đông Đa Số trong Kinh tế -

Majority Verdict

Majority Verdict là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Majority Verdict / Tài Quyết Theo Đa Số trong Kinh tế -

Preemption (Pre-Emption)

Preemption (Pre-Emption) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preemption (Pre-Emption) / Quyền Mua Trước, Quyền Thu Mua (Của Hải Quan) trong Kinh tế -

Majority Voting System

Majority Voting System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Majority Voting System / Chế Độ Biểu Quyết Đa Số trong Kinh tế -

Preemptive Right

Preemptive Right là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preemptive Right / Quyền Ưu Tiên Trước trong Kinh tế -

Preerential Exchange Rate

Preerential Exchange Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preerential Exchange Rate / Hối Suất Ưu Đãi trong Kinh tế -

Port Of Debarkation

Port Of Debarkation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Port Of Debarkation / Cảng Dỡ Hàng trong Kinh tế -

Square Treatment

Square Treatment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Square Treatment / (Sự) Đối Đãi Công Bình (Của Chủ Đối Với Người Làm Thuê) trong Kinh tế -

Square Up (With Someone) (To…)

Square Up (With Someone) (To…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Square Up (With Someone) (To…) / Thanh Toán Hết Tiền Còn Nợ (Với Ai) trong Kinh tế -

Positive Covenant

Positive Covenant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Positive Covenant / Điều Khoản Hiệp Định Quy Định, Điều Khoản Bảo Đảm Chính Diện trong Kinh tế -

Squeeze Credits

Squeeze Credits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Squeeze Credits / Hạn Chế Tín Dụng trong Kinh tế -

Squeeze On Profit

Squeeze On Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Squeeze On Profit / (Sự) Giảm Bớt Lợi Nhuận trong Kinh tế -

Preference Capital

Preference Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preference Capital / Vốn Dưới Dạng Cổ Phiếu Ưu Tiên, Vốn Ưu Đãi trong Kinh tế -

Preference Clause

Preference Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preference Clause / Ước Điều Ưu Đãi trong Kinh tế -

Preference Dividend

Preference Dividend là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preference Dividend / Cổ Tức Ưu Đãi trong Kinh tế -