Danh sách

Valorization

Valorization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valorization / (Sự) Quy Định Giá; Duy Trì Giá; Giữ Giá; Bình Ổn Giá trong Kinh tế -

Valorized Price

Valorized Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valorized Price / Giá Được Duy Trì; Giá Nhà Nước trong Kinh tế -

Valuable Consideration

Valuable Consideration là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuable Consideration / Tiền Công Tương Xứng trong Kinh tế -

Valuation Statement

Valuation Statement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuation Statement / Bản Khai Trị Giá Cổ Phần trong Kinh tế -

Valuator

Valuator là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuator / Người Định Giá; Người Giám Định trong Kinh tế -

Value

Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Value / Giá Trị, Trị Giá trong Kinh tế -

Value Accounting

Value Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Value Accounting / Kế Toán Theo Giá Trị Hiện Tại trong Kinh tế -

Value Added

Value Added là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Value Added / Giá Trị Tăng Thêm trong Kinh tế -

Productive Forces

Productive Forces là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Productive Forces / Sức Sản Xuất; Lực Lượng Sản Xuất trong Kinh tế -

Settle A Bargain (To…)

Settle A Bargain (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Settle A Bargain (To...) / Thỏa Thuận Ký Hợp Đồng; Đạt Thành Giao Dịch trong Kinh tế -

Settle A Bill (To…)

Settle A Bill (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Settle A Bill (To...) / Thanh Toán Một Hóa Đơn trong Kinh tế -

Productive Investment

Productive Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Productive Investment / Đầu Tư Sản Xuất trong Kinh tế -

Settle A Claim (To…)

Settle A Claim (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Settle A Claim (To...) / Thanh Toán, Giải Quyết Một Tai Nạn; Thanh Toán Một Khoản Bồi Thường trong Kinh tế -

Productive Labour

Productive Labour là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Productive Labour / Lao Động Có Giá Trị Sản Xuất; Lao Động Sản Xuất trong Kinh tế -

Settle A Debt (To…)

Settle A Debt (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Settle A Debt (To...) / Thanh Toán, Trả Dứt Một Món Nợ trong Kinh tế -

Productive Land

Productive Land là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Productive Land / Đất Sản Xuất trong Kinh tế -

Productive Life Of A Machine (The…)

Productive Life Of A Machine (The...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Productive Life Of A Machine (The...) / Đời Sống Thực Tế Của Một Cái Máy trong Kinh tế -

International Mail

International Mail là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng International Mail / Bưu Phẩm Quốc Tế trong Kinh tế -

Self-Sealing Envelope

Self-Sealing Envelope là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Self-Sealing Envelope / Phong Bì Có Keo Dính Sẵn trong Kinh tế -

Prepaid Expenses

Prepaid Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Prepaid Expenses / Chi Phí Đã Trả (Trước) trong Kinh tế -