Danh sách

Nominal Par

Nominal Par là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominal Par / Giá Danh Nghĩa Trên Phiếu Bình Giá Danh Nghĩa trong Kinh tế -

Lump (The…)

Lump (The...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lump (The...) / Người Gia Công Thầu Lại trong Kinh tế -

Local Consumption

Local Consumption là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Local Consumption / (Lượng) Tiêu Thụ Tại Chỗ trong Kinh tế -

Sign

Sign là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sign / Ký Hiệu; Dấu Hiệu; Biển (Hướng Dẫn); Biển Hiệu (Cửa Hàng); Ký Xác Nhận trong Kinh tế -

Lump Freight

Lump Freight là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lump Freight / Vận Phí Trả Dứt Một Lần trong Kinh tế -

Local Credit

Local Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Local Credit / Thư Tín Dụng Tại Chỗ trong Kinh tế -

Nominal Partner

Nominal Partner là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominal Partner / Hội Viên Cho Mượn Tên; Hội Viên Danh Nghĩa trong Kinh tế -

Sample Mean

Sample Mean là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sample Mean / Số Trung Bình Mẫu Hàng trong Kinh tế -

Primary Product

Primary Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Primary Product / Sản Phẩm Sơ Cấp trong Kinh tế -

Nominal Profit

Nominal Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominal Profit / Lợi Nhuận Danh Nghĩa trong Kinh tế -

Local Currency Credit

Local Currency Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Local Currency Credit / Thư Tín Dụng Bằng Tiền Trong Nước trong Kinh tế -

Nominal Rate (Of Exchange)

Nominal Rate (Of Exchange) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominal Rate (Of Exchange) / Hối Suất Danh Nghĩa trong Kinh tế -

Simple Contract

Simple Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Simple Contract / Hợp Đồng Đơn Thuần; Hợp Đồng Không Thế Chấp; Thỏa Ước Miệng trong Kinh tế -

Save Time (To…)

Save Time (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Save Time (To...) / Tiết Kiệm Thời Gian trong Kinh tế -

Internal Debt

Internal Debt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Internal Debt / Nợ Trong Nước trong Kinh tế -

Selected Quality

Selected Quality là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Selected Quality / Phẩm Chất Tuyển Chọn, Tinh Tuyển trong Kinh tế -

Internal Diseconomies

Internal Diseconomies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Internal Diseconomies / (Tính) Bất Kinh Tế Nội Bộ trong Kinh tế -

Nominal Quotation

Nominal Quotation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominal Quotation / Giá Yết Danh Nghĩa; Hư Giá trong Kinh tế -

Lump Of Labour

Lump Of Labour là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lump Of Labour / Tình Trạng Dư Thừa Lao Động trong Kinh tế -

Specific Legacy

Specific Legacy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Specific Legacy / (Sự) Di Tặng Đặc Định, Chỉ Định trong Kinh tế -