Danh sách

Home Products

Home Products là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Home Products / Hàng Sản Xuất Trong Nước; Hàng Nội Hóa trong Kinh tế -

Home Port

Home Port là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Home Port / Cảng Nhà; Cảng Trong Nước trong Kinh tế -

Home Policy

Home Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Home Policy / Chính Sách Trong Nước, Đối Nội trong Kinh tế -

Quarterly

Quarterly là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quarterly / Mỗi Năm Bốn Lần; Ba Tháng Một Lần; Mỗi Quý trong Kinh tế -

Home Registration Certificate

Home Registration Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Home Registration Certificate / Giấy Chứng Đăng Ký Của Nước Mình trong Kinh tế -

Valid Until

Valid Until là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valid Until / Có Hiệu Lực Đến trong Kinh tế -

Valid Passport

Valid Passport là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valid Passport / Hộ Chiếu Có Hiệu Lực trong Kinh tế -

Valid Documentation

Valid Documentation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valid Documentation / Văn Kiện Chứng Minh Có Hiệu Lực trong Kinh tế -

Validate

Validate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Validate / Thời Hạn Hiệu Lực trong Kinh tế -

Special Storage Rate

Special Storage Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Special Storage Rate / Mức Phí Lưu Kho Đặc Biệt (Đối Với Hàng Hóa Quý) trong Kinh tế -

New Zealand And Australia Free Trade Area

New Zealand And Australia Free Trade Area là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng New Zealand And Australia Free Trade Area / Khu Mậu Dịch Tự Do Úc Tân Tây Lan trong Kinh tế -

New Zealander

New Zealander là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng New Zealander / Người Tân Tây Lan trong Kinh tế -

Newly Elected Chairman (The..)

Newly Elected Chairman (The..) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Newly Elected Chairman (The..) / Chủ Tịch (Hội Đồng Quản Trị) Mới Bầu trong Kinh tế -

Newly Industrialized Countries

Newly Industrialized Countries là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Newly Industrialized Countries / Các Nước Mới Công Nghiệp Hóa; Các Nước Công Nghiệp Mới trong Kinh tế -

News Agency

News Agency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng News Agency / Thông Tấn Xã trong Kinh tế -

Prepaid

Prepaid là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Prepaid / Đã Trả Cưới, Đã Trả Dứt, (Thư) Đã Trả Cước trong Kinh tế -

Self-Liquidating

Self-Liquidating là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Self-Liquidating / Thanh Toán, Hoàn Trả Tự Động trong Kinh tế -

Validity Of Credit

Validity Of Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Validity Of Credit / Kỳ Hạn Hữu Hiệu Của Thư Tín Dụng trong Kinh tế -

Shadow Director

Shadow Director là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shadow Director / Giám Đốc Ngầm trong Kinh tế -

Screen

Screen là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Screen / Màn ảnh; Màn Hình; Điện ảnh, Chọn Lọc;Thẩm Tra; Sàng Lọc trong Kinh tế -