Trang chủ 2019
Danh sách
Home Products
Home Products là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Home Products / Hàng Sản Xuất Trong Nước; Hàng Nội Hóa trong Kinh tế -
Home Port
Home Port là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Home Port / Cảng Nhà; Cảng Trong Nước trong Kinh tế -
Home Policy
Home Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Home Policy / Chính Sách Trong Nước, Đối Nội trong Kinh tế -
Quarterly
Quarterly là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quarterly / Mỗi Năm Bốn Lần; Ba Tháng Một Lần; Mỗi Quý trong Kinh tế -
Home Registration Certificate
Home Registration Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Home Registration Certificate / Giấy Chứng Đăng Ký Của Nước Mình trong Kinh tế -
Valid Until
Valid Until là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valid Until / Có Hiệu Lực Đến trong Kinh tế -
Valid Passport
Valid Passport là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valid Passport / Hộ Chiếu Có Hiệu Lực trong Kinh tế -
Valid Documentation
Valid Documentation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valid Documentation / Văn Kiện Chứng Minh Có Hiệu Lực trong Kinh tế -
Validate
Validate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Validate / Thời Hạn Hiệu Lực trong Kinh tế -
Special Storage Rate
Special Storage Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Special Storage Rate / Mức Phí Lưu Kho Đặc Biệt (Đối Với Hàng Hóa Quý) trong Kinh tế -
New Zealand And Australia Free Trade Area
New Zealand And Australia Free Trade Area là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng New Zealand And Australia Free Trade Area / Khu Mậu Dịch Tự Do Úc Tân Tây Lan trong Kinh tế -
New Zealander
New Zealander là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng New Zealander / Người Tân Tây Lan trong Kinh tế -
Newly Elected Chairman (The..)
Newly Elected Chairman (The..) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Newly Elected Chairman (The..) / Chủ Tịch (Hội Đồng Quản Trị) Mới Bầu trong Kinh tế -
Newly Industrialized Countries
Newly Industrialized Countries là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Newly Industrialized Countries / Các Nước Mới Công Nghiệp Hóa; Các Nước Công Nghiệp Mới trong Kinh tế -
News Agency
News Agency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng News Agency / Thông Tấn Xã trong Kinh tế -
Prepaid
Prepaid là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Prepaid / Đã Trả Cưới, Đã Trả Dứt, (Thư) Đã Trả Cước trong Kinh tế -
Self-Liquidating
Self-Liquidating là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Self-Liquidating / Thanh Toán, Hoàn Trả Tự Động trong Kinh tế -
Validity Of Credit
Validity Of Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Validity Of Credit / Kỳ Hạn Hữu Hiệu Của Thư Tín Dụng trong Kinh tế -
Shadow Director
Shadow Director là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shadow Director / Giám Đốc Ngầm trong Kinh tế -
Screen
Screen là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Screen / Màn ảnh; Màn Hình; Điện ảnh, Chọn Lọc;Thẩm Tra; Sàng Lọc trong Kinh tế -