Trang chủ 2019
Danh sách
Valuate
Valuate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuate / Đánh Giá; Định Giá trong Kinh tế -
Valuation
Valuation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuation / (Sự) Đánh Giá; Tính Giá; Định Giá; Giá Trị Tính Được trong Kinh tế -
Valuation Account
Valuation Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuation Account / Tài Khoản Đánh Giá trong Kinh tế -
Hong Kong Interbank Offered Rate
Hong Kong Interbank Offered Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hong Kong Interbank Offered Rate / Lãi Suất Cho Vay Giữa Các Ngân Hàng Hồng Kông trong Kinh tế -
Valuation Adjustment
Valuation Adjustment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuation Adjustment / Điều Chỉnh Giá Trị trong Kinh tế -
Valuation Adjustment
Valuation Adjustment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuation Adjustment / Điều Chỉnh Giá Trị trong Kinh tế -
Hong Kong Dollar
Hong Kong Dollar là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hong Kong Dollar / Đô-La Hồng Kông; Cảng Tệ trong Kinh tế -
Hong Kong Depositary Receipts
Hong Kong Depositary Receipts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hong Kong Depositary Receipts / Chứng Khoán Dự Thác Hồng Kông trong Kinh tế -
Hong Kong Society Accountants
Hong Kong Society Accountants là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hong Kong Society Accountants / Nghiệp Đoàn Các Nhà Kế Toán Hồng Kông trong Kinh tế -
Screening
Screening là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Screening / (Việc) Sàng Lọc Trước (Nhân Viên Dự Tuyển); Thẩm Định trong Kinh tế -
Valuation Of Investments
Valuation Of Investments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuation Of Investments / Sự Đánh Giá Đầu Tư trong Kinh tế -
Hong Kong Trade Development Council
Hong Kong Trade Development Council là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hong Kong Trade Development Council / Cục Phát Triển Mậu Dịch Hồng Kông trong Kinh tế -
Hong Kong And Shanghai Banking Coporation
Hong Kong And Shanghai Banking Coporation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hong Kong And Shanghai Banking Coporation / Ngân Hàng Thượng Hải Hồng Kông; Hối Phong Ngân Hàng trong Kinh tế -
Honorary Member
Honorary Member là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Honorary Member / Hội Viên Danh Chức trong Kinh tế -
Honorary Membership
Honorary Membership là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Honorary Membership / Tư Cách Hội Viên Danh Dự; Hàm Danh Dự trong Kinh tế -
Valuation Charge
Valuation Charge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuation Charge / Phí Chuyên Chở Theo Giá; Phí Thu Theo Giá trong Kinh tế -
Valuation Allowance
Valuation Allowance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuation Allowance / Dự Trữ Để Bù Giảm Giá; Để Định Giá Tích Sản trong Kinh tế -
Self-Liquidation
Self-Liquidation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Self-Liquidation / Sự Tự Động Hoàn Trả, Thanh Toán (Nợ) trong Kinh tế -
Self-Made
Self-Made là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Self-Made / Tự Làm Lấy; Tự Làm Nên; Tự Mình Thành Công trong Kinh tế -
Validity Period
Validity Period là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Validity Period / Kỳ Hạn Hữu Hiệu trong Kinh tế -