Danh sách

Valuate

Valuate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuate / Đánh Giá; Định Giá trong Kinh tế -

Valuation

Valuation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuation / (Sự) Đánh Giá; Tính Giá; Định Giá; Giá Trị Tính Được trong Kinh tế -

Valuation Account

Valuation Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuation Account / Tài Khoản Đánh Giá trong Kinh tế -

Hong Kong Interbank Offered Rate

Hong Kong Interbank Offered Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hong Kong Interbank Offered Rate / Lãi Suất Cho Vay Giữa Các Ngân Hàng Hồng Kông trong Kinh tế -

Valuation Adjustment

Valuation Adjustment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuation Adjustment / Điều Chỉnh Giá Trị trong Kinh tế -

Valuation Adjustment

Valuation Adjustment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuation Adjustment / Điều Chỉnh Giá Trị trong Kinh tế -

Hong Kong Dollar

Hong Kong Dollar là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hong Kong Dollar / Đô-La Hồng Kông; Cảng Tệ trong Kinh tế -

Hong Kong Depositary Receipts

Hong Kong Depositary Receipts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hong Kong Depositary Receipts / Chứng Khoán Dự Thác Hồng Kông trong Kinh tế -

Hong Kong Society Accountants

Hong Kong Society Accountants là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hong Kong Society Accountants / Nghiệp Đoàn Các Nhà Kế Toán Hồng Kông trong Kinh tế -

Screening

Screening là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Screening / (Việc) Sàng Lọc Trước (Nhân Viên Dự Tuyển); Thẩm Định trong Kinh tế -

Valuation Of Investments

Valuation Of Investments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuation Of Investments / Sự Đánh Giá Đầu Tư trong Kinh tế -

Hong Kong Trade Development Council

Hong Kong Trade Development Council là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hong Kong Trade Development Council / Cục Phát Triển Mậu Dịch Hồng Kông trong Kinh tế -

Hong Kong And Shanghai Banking Coporation

Hong Kong And Shanghai Banking Coporation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hong Kong And Shanghai Banking Coporation / Ngân Hàng Thượng Hải Hồng Kông; Hối Phong Ngân Hàng trong Kinh tế -

Honorary Member

Honorary Member là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Honorary Member / Hội Viên Danh Chức trong Kinh tế -

Honorary Membership

Honorary Membership là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Honorary Membership / Tư Cách Hội Viên Danh Dự; Hàm Danh Dự trong Kinh tế -

Valuation Charge

Valuation Charge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuation Charge / Phí Chuyên Chở Theo Giá; Phí Thu Theo Giá trong Kinh tế -

Valuation Allowance

Valuation Allowance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuation Allowance / Dự Trữ Để Bù Giảm Giá; Để Định Giá Tích Sản trong Kinh tế -

Self-Liquidation

Self-Liquidation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Self-Liquidation / Sự Tự Động Hoàn Trả, Thanh Toán (Nợ) trong Kinh tế -

Self-Made

Self-Made là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Self-Made / Tự Làm Lấy; Tự Làm Nên; Tự Mình Thành Công trong Kinh tế -

Validity Period

Validity Period là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Validity Period / Kỳ Hạn Hữu Hiệu trong Kinh tế -