Danh sách

Volume Charge

Volume Charge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Volume Charge / Phí Thu Theo Số Lượng trong Kinh tế -

Volume Discount

Volume Discount là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Volume Discount / Chiết Khấu; Bớt Giá Trên Số Lượng Lớn trong Kinh tế -

Voluntary Ceiling

Voluntary Ceiling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voluntary Ceiling / Hạn Ngạch Tự Động trong Kinh tế -

Voluntary Chain Store

Voluntary Chain Store là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voluntary Chain Store / Cửa Hàng Chuỗi Tự Nguyện trong Kinh tế -

Voluntary Contribution

Voluntary Contribution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voluntary Contribution / Phần Góp Tự Nguyện trong Kinh tế -

Voluntary Disclosure

Voluntary Disclosure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voluntary Disclosure / Sự Tiết Lộ Tự Nguyện trong Kinh tế -

Voluntary Export Quota

Voluntary Export Quota là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voluntary Export Quota / Hạn Ngạch Xuất Khẩu Tự Động trong Kinh tế -

Voluntary Grantee

Voluntary Grantee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voluntary Grantee / Người Thụ Nhượng Không Hoàn Lại trong Kinh tế -

Voluntary Import Restriction

Voluntary Import Restriction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voluntary Import Restriction / Hạn Chế Nhập Khẩu Tự Nguyện trong Kinh tế -

Voluntary Insurance

Voluntary Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voluntary Insurance / Bảo Hiểm Tự Nguyện trong Kinh tế -

Voluntary Labour

Voluntary Labour là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voluntary Labour / Lao Động Nghĩa Vụ trong Kinh tế -

Voluntary Liquidation

Voluntary Liquidation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voluntary Liquidation / Thanh Lý Tự Động; Thanh Toán Tự Nguyện trong Kinh tế -

Voluntary Payment

Voluntary Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voluntary Payment / Sự Trả Tiền Tự Nguyện trong Kinh tế -

Voluntary Reserve

Voluntary Reserve là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voluntary Reserve / Dự Trữ Tự Nguyện; Dự Trữ Tùy Ý trong Kinh tế -

Voluntary Resignation

Voluntary Resignation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voluntary Resignation / (Sự) Từ Bỏ Tự Nguyện trong Kinh tế -

Voluntary Restraint

Voluntary Restraint là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voluntary Restraint / Hạn Chế Tự Nguyện trong Kinh tế -

Voluntary Retail Buying Chain

Voluntary Retail Buying Chain là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voluntary Retail Buying Chain / Chuỗi Phân Phối Tự Nguyện trong Kinh tế -

Voucher System

Voucher System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voucher System / Chế Độ Chứng Từ; Phương Pháp Lập Chứng Từ Thanh Toán trong Kinh tế -

Vouchered Invoice

Vouchered Invoice là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vouchered Invoice / Hóa Đơn Đã Xác Minh trong Kinh tế -

Store Requisitions

Store Requisitions là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Store Requisitions / Phiếu Xin Xuất Hàng  trong Kinh tế -