Danh sách

Principal Auditor

Principal Auditor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Principal Auditor / Kiểm Toán Viên Chính trong Kinh tế -

Product Abandonment

Product Abandonment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Product Abandonment / (Sự) Loại Bỏ Một Sản Phẩm trong Kinh tế -

Principal Carrier

Principal Carrier là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Principal Carrier / Người Chuyên Chở Chính trong Kinh tế -

Send A Parcel By Post (To…)

Send A Parcel By Post (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Send A Parcel By Post (To...) / Gởi Một Gói Hàng Qua Bưu Điện trong Kinh tế -

Sponsorship

Sponsorship là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sponsorship / (Sự) Bảo Trợ; ủng Hộ; Đỡ Đầu; Sự Tài Trợ Quảng Cáo (Trên Truyền Hình) trong Kinh tế -

Principal Book

Principal Book là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Principal Book / Sổ Chính trong Kinh tế -

Sampling, Systematic

Sampling, Systematic là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sampling, Systematic / Phương Pháp Lấy Mẫu Hệ Thống trong Kinh tế -

Sampling, Simple Random

Sampling, Simple Random là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sampling, Simple Random / Phương Pháp Lấy Mẫu Ngẫu Nhiên Đơn Giản trong Kinh tế -

Principal And Interest

Principal And Interest là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Principal And Interest / Vốn Và Lãi trong Kinh tế -

Principal And Agent

Principal And Agent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Principal And Agent / Người Ủy Thác Và Người Thụ Ủy, Công Ty Chủ Lý Và Công Ty Đại Lý trong Kinh tế -

Sampling, Random Of Probability

Sampling, Random Of Probability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sampling, Random Of Probability / Phương Pháp Lấy Mẫu Ngẫu Nhiên Hoặc Xác Suất trong Kinh tế -

Producing Expenses

Producing Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Producing Expenses / Chi Phí Sản Xuất trong Kinh tế -

Primitive Accumulation

Primitive Accumulation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Primitive Accumulation / Tích Lũy Ban Đầu trong Kinh tế -

Sampling Tolerance

Sampling Tolerance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sampling Tolerance / Mức Sai Sót Lấy Mẫu Cho Phép trong Kinh tế -

Producing Country

Producing Country là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Producing Country / Nước Sản Xuất trong Kinh tế -

Priming The Pump

Priming The Pump là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Priming The Pump / (Sự) Bơm Tiền Vào trong Kinh tế -

Semi-Solus

Semi-Solus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Semi-Solus / (Mục Quảng Cáo) Gần Như Riêng Biệt (Trên Cùng Một Trang Quảng Cáo) trong Kinh tế -

Extras

Extras là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Extras / Chi Phí Bổ Sung; Phụ Phí; Phụ Thu trong Kinh tế -

Profit-Sharing Scheme

Profit-Sharing Scheme là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profit-Sharing Scheme / Chế Độ Tham Gia Chia Lời trong Kinh tế -

Value Of Wasted Materials

Value Of Wasted Materials là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Value Of Wasted Materials / Giá Trị Phế Liệu trong Kinh tế -