Danh sách

Salesreturns Account

Salesreturns Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Salesreturns Account / Tài Khoản Hàng Gửi Trả Lại trong Kinh tế -

Sales-Revenue Maximation

Sales-Revenue Maximation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sales-Revenue Maximation / Sự Tối Đa Hóa Doanh Số; Thu Nhập Bán Hàng trong Kinh tế -

Saleswoman

Saleswoman là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Saleswoman / Nữ Nhân Viên Bán Hàng; Nữ Nhân Viên Chào Hàng trong Kinh tế -

Extraordinary Expenditures

Extraordinary Expenditures là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Extraordinary Expenditures / Chi Tiêu Đột Xuất;  Chi Tiêu Ngoài Kế Hoạch trong Kinh tế -

Shipment By Cheapest Route

Shipment By Cheapest Route là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipment By Cheapest Route / Chở Bằng Con Đường Rẻ Nhất trong Kinh tế -

Profile

Profile là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profile / Nét Sơ Lược; Nét Đặc Trưng trong Kinh tế -

Short End

Short End là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short End / Thời Hạn Ngắn trong Kinh tế -

Proficient Worker

Proficient Worker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Proficient Worker / Công Nhân Giỏi Tay Nghề trong Kinh tế -

Short Drawing

Short Drawing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short Drawing / Số Tiền Hối Phiếu Không Đủ trong Kinh tế -

Shipment By First Available Vessel

Shipment By First Available Vessel là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipment By First Available Vessel / Chở Bằng Chiếc Tàu Khởi Hành Trước Nhất; Chở Bằng Chiếu (Tàu) Đầu Tiên Có Sẵn trong Kinh tế -

Shipment By Earliest Opportunity

Shipment By Earliest Opportunity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipment By Earliest Opportunity / Chở Càng Sớm Càng Tốt trong Kinh tế -

Shipment By First Opportunity

Shipment By First Opportunity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipment By First Opportunity / Chở Ngay Khi Có Dịp trong Kinh tế -

Shipment By Instalments

Shipment By Instalments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipment By Instalments / Chở Nhiều Lần; Chở Làm Nhiều Chuyến trong Kinh tế -

Shipment From Point Of Origin

Shipment From Point Of Origin là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipment From Point Of Origin / Chở Từ Gốc Sản Xuất trong Kinh tế -

Shipment In… Lots

Shipment In... Lots là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipment In... Lots / Chất Chở Thành... Lô trong Kinh tế -

Profit-Making Organization

Profit-Making Organization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profit-Making Organization / Tổ Chức Doanh Lợi trong Kinh tế -

Extraordinary Profit

Extraordinary Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Extraordinary Profit / Lợi Nhuận Siêu Ngạch trong Kinh tế -

Salt An Account (To…)

Salt An Account (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Salt An Account (To...) / Thêm Mắm Dặm Muối Khoản Ghi Sổ trong Kinh tế -

Salvage Agreement

Salvage Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Salvage Agreement / Thỏa Thuận Cứu Nạn trong Kinh tế -

Salvage At Sea

Salvage At Sea là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Salvage At Sea / Cứu Nạn Trên Biển trong Kinh tế -