Danh sách

Journalize

Journalize là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Journalize / Ghi ( Một Khoản Bút Toán) Vào Khoản Nhật Ký  trong Kinh tế -

Merchandise Sales

Merchandise Sales là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Merchandise Sales / (Việc) Bán Hàng Ra trong Kinh tế -

Take In Extra Work (To…)

Take In Extra Work (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take In Extra Work (To...) / Nhận Việc Làm Thêm  trong Kinh tế -

Take In Stock (To…)

Take In Stock (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take In Stock (To...) / Triển Hoãn; Di Kỳ Chứng Khoán  trong Kinh tế -

Take Notes (To…)

Take Notes (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Notes (To...) / Ghi Chép; Ghi Chú  trong Kinh tế -

Take Delivery (To…)

Take Delivery (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Delivery (To...) / Nhận Hàng  trong Kinh tế -

Take On A Responsibility (To…)

Take On A Responsibility (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take On A Responsibility (To...) / Nhận Trách Nhiệm  trong Kinh tế -

Take Off The Embargo (To…)

Take Off The Embargo (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Off The Embargo (To...) / Bãi Bỏ Lệnh Cấm Vận  trong Kinh tế -

Take On Ease (A Farm…) (To…)

Take On Ease (A Farm...) (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take On Ease (A Farm...) (To...) / Thuê Mướn; Lĩnh Canh (Đồn Điền...)  trong Kinh tế -

Take One’s Duties (To…)

Take One's Duties (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take One's Duties (To...) / Nhận Nhiệm Vụ  trong Kinh tế -

Take Out A Patent (To…)

Take Out A Patent (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Out A Patent (To...) / Nhận Được Một Bằng Sáng Chế trong Kinh tế -

Take Over An Issue (To…)

Take Over An Issue (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Over An Issue (To...) / Hấp Thu Phát Hành (Chứng Khoán)  trong Kinh tế -

Sick fund

Sick fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sick fund / Quỹ Tương Tế Tật Bệnh trong Kinh tế -

Sick Leave

Sick Leave là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sick Leave / Phép Nghỉ Bệnh; (Sự) Nghỉ Bệnh trong Kinh tế -

Sick Market

Sick Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sick Market / Thị Trường ốm Yếu, Bệnh Hoạn trong Kinh tế -

Sick Note

Sick Note là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sick Note / Giấy Chứng Nhận Sức Khỏe trong Kinh tế -

Sickness Benefit

Sickness Benefit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sickness Benefit / Tiền Trợ Cấp Bệnh Tật, ốm Đau, Nghỉ Bệnh trong Kinh tế -

Profit And Loss Table

Profit And Loss Table là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profit And Loss Table / Bảng Lời Lỗ trong Kinh tế -

Short Swings

Short Swings là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short Swings / Biến Chuyển, Xu Thế Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Short Tap

Short Tap là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short Tap / [Anh] Công Trái Ngắn Hạn; Chứng Khoán Hạn Giá Ngắn Hạn trong Kinh tế -