Trang chủ 2019
Danh sách
Take Over Procedure
Take Over Procedure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Over Procedure / Trình Tự Chuyển trong Kinh tế -
Take Out An Insurance Policy (To…)
Take Out An Insurance Policy (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Out An Insurance Policy (To...) / Ký Một Hợp Đồng Bảo Hiểm trong Kinh tế -
Take Over The Liabilities (To…)
Take Over The Liabilities (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Over The Liabilities (To...) / Đảm Nhận Tiêu Sản; Đảm Nhận Nợ trong Kinh tế -
Take Part In (To…)
Take Part In (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Part In (To...) / Dự Phần; Tham Dự; Tham Gia trong Kinh tế -
Take Over The Receipt And The Expenditures (To…)
Take Over The Receipt And The Expenditures (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Over The Receipt And The Expenditures (To...) / Kiểm Soát Các Khoản Thu Chi trong Kinh tế -
Take
Take là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take / Phần Chia (Lời) trong Kinh tế -
Take Securities (To…)
Take Securities (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Securities (To...) / Xin Giao Đứt Chứng Khoán trong Kinh tế -
Take Stock (To…)
Take Stock (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Stock (To...) / Kiểm Kê Hàng Trữ Kho, Hàng Tồn Kho trong Kinh tế -
Take The Chair (At A Meeting) (To…)
Take The Chair (At A Meeting) (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take The Chair (At A Meeting) (To...) / Chủ Tọa (Một Phiên Họp) trong Kinh tế -
Take Steps (To…)
Take Steps (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Steps (To...) / Thực Hiện Các Bước trong Kinh tế -
Take The Rate (To…)
Take The Rate (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take The Rate (To...) / Triển Hoãn, Di Kỳ (Chứng Khoán) trong Kinh tế -
Take Up
Take Up là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Up / Nhận Mua (Cổ Phiếu) trong Kinh tế -
Take Up A Bill (To…)
Take Up A Bill (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Up A Bill (To...) / Trả Tiền Một Khoản Phiếu Khoán; Chuộc Lại Hối Phiếu trong Kinh tế -
Take Up A Loan (To…)
Take Up A Loan (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Up A Loan (To...) / Ký Kết Một Khoản Vay trong Kinh tế -
Take Up A New Line Of Goods (To…)
Take Up A New Line Of Goods (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Up A New Line Of Goods (To...) / Đảm Nhận Một Mặt Hàng Mới trong Kinh tế -
Take Up A Share (To…)
Take Up A Share (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Up A Share (To...) / Xin Giao Chứng Khoán trong Kinh tế -
Take Up An Offer (To…)
Take Up An Offer (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Up An Offer (To...) / Chấp Nhận Một Đề Nghị trong Kinh tế -
Programme
Programme là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Programme / Chương Trình; Kế Hoạch; Quy Hoạch; Phương Án trong Kinh tế -
Programme Appointment
Programme Appointment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Programme Appointment / Bổ Nhiệm Theo Kế Hoạch trong Kinh tế -
Single Price
Single Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Single Price / Giá Duy Nhất trong Kinh tế -