Danh sách

Take Over Procedure

Take Over Procedure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Over Procedure / Trình Tự Chuyển trong Kinh tế -

Take Out An Insurance Policy (To…)

Take Out An Insurance Policy (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Out An Insurance Policy (To...) / Ký Một Hợp Đồng Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Take Over The Liabilities (To…)

Take Over The Liabilities (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Over The Liabilities (To...) / Đảm Nhận Tiêu Sản; Đảm Nhận Nợ  trong Kinh tế -

Take Part In (To…)

Take Part In (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Part In (To...) / Dự Phần; Tham Dự; Tham Gia  trong Kinh tế -

Take Over The Receipt And The Expenditures (To…)

Take Over The Receipt And The Expenditures (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Over The Receipt And The Expenditures (To...) / Kiểm Soát Các Khoản Thu Chi  trong Kinh tế -

Take

Take là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take / Phần Chia (Lời)  trong Kinh tế -

Take Securities (To…)

Take Securities (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Securities (To...) / Xin Giao Đứt Chứng Khoán  trong Kinh tế -

Take Stock (To…)

Take Stock (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Stock (To...) / Kiểm Kê Hàng Trữ Kho, Hàng Tồn Kho  trong Kinh tế -

Take The Chair (At A Meeting) (To…)

Take The Chair (At A Meeting) (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take The Chair (At A Meeting) (To...) / Chủ Tọa (Một Phiên Họp)  trong Kinh tế -

Take Steps (To…)

Take Steps (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Steps (To...) / Thực Hiện Các Bước  trong Kinh tế -

Take The Rate (To…)

Take The Rate (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take The Rate (To...) / Triển Hoãn, Di Kỳ (Chứng Khoán)  trong Kinh tế -

Take Up

Take Up là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Up / Nhận Mua (Cổ Phiếu)  trong Kinh tế -

Take Up A Bill (To…)

Take Up A Bill (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Up A Bill (To...) / Trả Tiền Một Khoản Phiếu Khoán; Chuộc Lại Hối Phiếu  trong Kinh tế -

Take Up A Loan (To…)

Take Up A Loan (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Up A Loan (To...) / Ký Kết Một Khoản Vay  trong Kinh tế -

Take Up A New Line Of Goods (To…)

Take Up A New Line Of Goods (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Up A New Line Of Goods (To...) / Đảm Nhận Một Mặt Hàng Mới trong Kinh tế -

Take Up A Share (To…)

Take Up A Share (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Up A Share (To...) / Xin Giao Chứng Khoán  trong Kinh tế -

Take Up An Offer (To…)

Take Up An Offer (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Up An Offer (To...) / Chấp Nhận Một Đề Nghị  trong Kinh tế -

Programme

Programme là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Programme / Chương Trình; Kế Hoạch; Quy Hoạch; Phương Án trong Kinh tế -

Programme Appointment

Programme Appointment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Programme Appointment / Bổ Nhiệm Theo Kế Hoạch trong Kinh tế -

Single Price

Single Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Single Price / Giá Duy Nhất trong Kinh tế -