Danh sách

Short-Term Appointment

Short-Term Appointment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Term Appointment / (Sự) Bổ Nhiệm Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Proforma Document

Proforma Document là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Proforma Document / Văn Kiện Mẫu, Quy Ước trong Kinh tế -

Short-Term

Short-Term là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Term / Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Proforma Account Sale

Proforma Account Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Proforma Account Sale / Bản Kê Bán Hàng Hình Thức trong Kinh tế -

Proforma

Proforma là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Proforma / Bản Dự Thảo Tài Chính trong Kinh tế -

Profit-Taking

Profit-Taking là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profit-Taking / Sự Thu Hoạch Lợi Nhuận; Sự Thu Được Lãi trong Kinh tế -

Short-Staffed

Short-Staffed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Staffed / Thiếu Người; Thiếu Nhân Viên trong Kinh tế -

Profits Policy

Profits Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profits Policy / Đơn Bảo Hiểm Lợi Nhuận trong Kinh tế -

Progress Chart

Progress Chart là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progress Chart / Biểu Đồ Tiến Độ Công Tác trong Kinh tế -

Progress Chaser

Progress Chaser là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progress Chaser / Người (Chịu Trách Nhiệm) Theo Dõi Tiến Độ trong Kinh tế -

Progress Chasing

Progress Chasing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progress Chasing / Việc Theo Dõi Tiến Độ trong Kinh tế -

Progress Control

Progress Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progress Control / Sự Theo Dõi Tiến Độ Sản Xuất; Sự Kiểm Tra Tiến Độ  trong Kinh tế -

Progress Payment

Progress Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progress Payment / Trả Tiền Theo Tiến Độ Công Việc; Trả Tiền Từng Giai Đoạn trong Kinh tế -

Progress Report

Progress Report là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progress Report / Báo Cáo Tiến Độ trong Kinh tế -

Progression

Progression là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progression / Cấp Số trong Kinh tế -

Progressive

Progressive là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progressive / Tăng Dần; Ngày Càng Tăng; Lũy Tiến trong Kinh tế -

Progressionism

Progressionism là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progressionism / Chủ Nghĩa Tiến Bộ; Tiến Bộ Luận trong Kinh tế -

Vend

Vend là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vend / Bán ( Những Đồ Lặt Vặt) trong Kinh tế -

Vendee

Vendee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vendee / Người Nhận Hàng; Người Mua; Bên Mua trong Kinh tế -

Vendible

Vendible là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vendible / Có Thể Bán Ra Được; Thích Hợp Để Bán; Bán Chạy trong Kinh tế -