Danh sách

Workingman

Workingman là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Workingman / Người Lao Động; Công Nhân trong Kinh tế -

Wholesaling Middleman

Wholesaling Middleman là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Wholesaling Middleman / Người Trung Gian Bán Sỉ trong Kinh tế -

Wholesaling

Wholesaling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Wholesaling / Việc Buôn Sỉ; Nghề Buôn Sỉ trong Kinh tế -

Withdrawal Settlement

Withdrawal Settlement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Withdrawal Settlement / Quyết Toán Tiền Nong Khi Thôi Việc trong Kinh tế -

Withdraw

Withdraw là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Withdraw / Rút (Tiền); Rút Về; Thu Hồi trong Kinh tế -

Within-Grade Salary Increments

Within-Grade Salary Increments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Within-Grade Salary Increments / Sự Tăng Lương Theo Cấp Bậc trong Kinh tế -

Within The Prescribed Time

Within The Prescribed Time là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Within The Prescribed Time / Trong Thời Hạn Quy Định trong Kinh tế -

Without-Profits Policy

Without-Profits Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Without-Profits Policy / Đơn Bảo Hiểm Không Chia Lãi trong Kinh tế -

Work-In

Work-In là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Work-In / Sự Tự Sản Xuất Và Quản Lý Của Công Nhân trong Kinh tế -

Worker Participation

Worker Participation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Worker Participation / Sự Tham Gia Quản Lý Của Công Nhân trong Kinh tế -

Work In Process Inventory

Work In Process Inventory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Work In Process Inventory / Hàng Trữ Đang Chế Tạo trong Kinh tế -

Work In Process

Work In Process là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Work In Process / Hàng Đang Làm; Sản Phẩm Đang Chế Tạo trong Kinh tế -

Work Sheet

Work Sheet là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Work Sheet / Bảng Kê Công Việc; Phiếu Ghi Công Tác trong Kinh tế -

Work Station

Work Station là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Work Station / Nơi; Khu Vực Làm Việc trong Kinh tế -

Worker

Worker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Worker / Công Nhân; Người Lao Động; Nhân Viên trong Kinh tế -

Working Knowledge

Working Knowledge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Working Knowledge / Kiến Thức Cho Công Việc trong Kinh tế -

Working Language

Working Language là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Working Language / Ngôn Ngữ Làm Việc; Dùng Trong Công Việc trong Kinh tế -

Where- Got Where- Gone Statement

Where- Got Where- Gone Statement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Where- Got Where- Gone Statement / Bảng Nguồn Và Sử Dụng Vốn trong Kinh tế -

White-Collar Worker(s)

White-Collar Worker(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng White-Collar Worker(s) / Nhân Viên Văn Phòng; Người Lao Động Trí Óc trong Kinh tế -

Whole Life Insurance

Whole Life Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Whole Life Insurance / Bảo Hiểm Nhân Thọ Suốt Đời trong Kinh tế -