Trang chủ 2019
Danh sách
Workingman
Workingman là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Workingman / Người Lao Động; Công Nhân trong Kinh tế -
Wholesaling Middleman
Wholesaling Middleman là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Wholesaling Middleman / Người Trung Gian Bán Sỉ trong Kinh tế -
Wholesaling
Wholesaling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Wholesaling / Việc Buôn Sỉ; Nghề Buôn Sỉ trong Kinh tế -
Withdrawal Settlement
Withdrawal Settlement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Withdrawal Settlement / Quyết Toán Tiền Nong Khi Thôi Việc trong Kinh tế -
Withdraw
Withdraw là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Withdraw / Rút (Tiền); Rút Về; Thu Hồi trong Kinh tế -
Within-Grade Salary Increments
Within-Grade Salary Increments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Within-Grade Salary Increments / Sự Tăng Lương Theo Cấp Bậc trong Kinh tế -
Within The Prescribed Time
Within The Prescribed Time là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Within The Prescribed Time / Trong Thời Hạn Quy Định trong Kinh tế -
Without-Profits Policy
Without-Profits Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Without-Profits Policy / Đơn Bảo Hiểm Không Chia Lãi trong Kinh tế -
Work-In
Work-In là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Work-In / Sự Tự Sản Xuất Và Quản Lý Của Công Nhân trong Kinh tế -
Worker Participation
Worker Participation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Worker Participation / Sự Tham Gia Quản Lý Của Công Nhân trong Kinh tế -
Work In Process Inventory
Work In Process Inventory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Work In Process Inventory / Hàng Trữ Đang Chế Tạo trong Kinh tế -
Work In Process
Work In Process là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Work In Process / Hàng Đang Làm; Sản Phẩm Đang Chế Tạo trong Kinh tế -
Work Sheet
Work Sheet là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Work Sheet / Bảng Kê Công Việc; Phiếu Ghi Công Tác trong Kinh tế -
Work Station
Work Station là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Work Station / Nơi; Khu Vực Làm Việc trong Kinh tế -
Worker
Worker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Worker / Công Nhân; Người Lao Động; Nhân Viên trong Kinh tế -
Working Knowledge
Working Knowledge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Working Knowledge / Kiến Thức Cho Công Việc trong Kinh tế -
Working Language
Working Language là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Working Language / Ngôn Ngữ Làm Việc; Dùng Trong Công Việc trong Kinh tế -
Where- Got Where- Gone Statement
Where- Got Where- Gone Statement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Where- Got Where- Gone Statement / Bảng Nguồn Và Sử Dụng Vốn trong Kinh tế -
White-Collar Worker(s)
White-Collar Worker(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng White-Collar Worker(s) / Nhân Viên Văn Phòng; Người Lao Động Trí Óc trong Kinh tế -
Whole Life Insurance
Whole Life Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Whole Life Insurance / Bảo Hiểm Nhân Thọ Suốt Đời trong Kinh tế -