Danh sách

Activity-Based Budgeting (ABB)

Activity-Based Budgeting (ABB) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Activity-Based Budgeting (ABB)/Hoạt động dựa trên ngân sách (ABB) trong Tài chính doanh nghiệp & Kế toán - Kinh doanh

Activity-Based Costing (ABC)

Activity-Based Costing (ABC) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Activity-Based Costing (ABC)/Hoạt động-Based Costing (ABC) trong Kế toán - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán

ABCD Counties

ABCD Counties là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng ABCD Counties/ABCD Counties trong Chính phủ & Chính sách - Kinh tế

The Definition of the Lending Program (AMLF)

The Definition of the Lending Program (AMLF) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng The Definition of the Lending Program (AMLF)/Định nghĩa của Chương trình cho vay (AMLF) trong Luật & Quy định - Đầu tư

Abenomics

Abenomics là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Abenomics/Abenomics trong Kinh tế vi mô - Kinh tế học

Absolute Breadth Index (ABI)

Absolute Breadth Index (ABI) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Absolute Breadth Index (ABI)/Absolute Breadth Index (ABI) trong Kiến thức phân tích kỹ thuật cơ bản - Phân tích kỹ thuật

Abbreviated New Drug Submission (ANDS)

Abbreviated New Drug Submission (ANDS) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Abbreviated New Drug Submission (ANDS)/Tên viết tắt thông New Drug (ands) trong Bảo hiểm y tế - Bảo hiểm

ABLE Account

ABLE Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng ABLE Account/Tài khoản THỂ trong Tiết kiệm - Chi tiêu & Tiết kiệm

Activity-Based Management (ABM) 2

Activity-Based Management (ABM) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Activity-Based Management (ABM)/Quản lý Hoạt động-Based (ABM) trong Tài chính doanh nghiệp - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán

Abnormal Earnings Valuation Model Definition

Abnormal Earnings Valuation Model Definition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Abnormal Earnings Valuation Model Definition/Thu nhập bất thường định giá mẫu Definition trong Công cụ cho Analysis Fundamental - Phân tích cơ bản

Above Full Employment Equilibrium

Above Full Employment Equilibrium là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Above Full Employment Equilibrium/Trên Full Việc làm cân bằng trong Kinh tế vĩ mô - Kinh tế học

Above the Line Deduction

Above the Line Deduction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Above the Line Deduction/Phía trên Trích Dòng trong Thuế - Tài chính cá nhân

Above the Market

Above the Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Above the Market/Trên thị trường trong Các loại lệnh giao dịch & Quy trình - Kỹ năng giao dịch

52-Week Range

52-Week Range là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng 52-Week Range/52-Tuần Dải trong Kiến thức phân tích kỹ thuật cơ bản - Phân tích kỹ thuật

5-6 Hybrid Adjustable-Rate Mortgage (5-6 Hybrid ARM)

5-6 Hybrid Adjustable-Rate Mortgage (5-6 Hybrid ARM) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng 5-6 Hybrid Adjustable-Rate Mortgage (5-6 Hybrid ARM)/5-6 lai có thể điều chỉnh-Rate Mortgage (5-6 lai ARM) trong Thế chấp ngược - Sở hữu nhà

60-Plus Delinquencies

60-Plus Delinquencies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng 60-Plus Delinquencies/60-Plus delinquencies trong Thế chấp - Sở hữu nhà

80-20 Rule

80-20 Rule là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng 80-20 Rule/80-20 Rule trong Xây dựng danh mục - Tư vấn tài chính

83(b) Election

83(b) Election là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng 83(b) Election/83 (b) Bầu trong Thuế doanh nghiệp nhỏ - Doanh nghiệp nhỏ

8(a) Firm

8(a) Firm là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng 8(a) Firm/8 (a) Công ty trong Doanh nghiệp nhỏ - Kinh doanh

8-K (Form 8K)

8-K (Form 8K) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng 8-K (Form 8K)/8K (Mẫu 8K) trong SEC & cơ quan quản lý - Luật