Danh sách

Contingent Guarantee

Contingent Guarantee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contingent Guarantee/Đảm bảo đội ngũ trong Cốt yếu kinh doanh - Kinh doanh

Contingent Immunization

Contingent Immunization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contingent Immunization/Tiêm chủng ngũ trong Quản lý danh mục đầu tư - Đầu tư

Contagion

Contagion là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contagion/bịnh truyền nhiểm trong Kinh tế vĩ mô - Kinh tế học

Contextual Advertising

Contextual Advertising là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contextual Advertising/theo ngữ cảnh quảng cáo trong Cốt yếu kinh doanh - Kinh doanh

Continentals

Continentals là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Continentals/Continental trong Giao dịch tiền tệ & Forex - Mua bán

Contingency

Contingency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contingency/Dự phòng trong Tài chính doanh nghiệp & Kế toán - Kinh doanh

Contingent Annuitant

Contingent Annuitant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contingent Annuitant/có niên kim ngũ trong Niên kim - Kế hoạch nghỉ hưu

Contingent Asset

Contingent Asset là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contingent Asset/ngũ Asset trong Kế toán - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán

Contingent Commission

Contingent Commission là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contingent Commission/Ủy ban ngũ trong Bảo hiểm doanh nghiệp - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán

Contingent Convertibles – CoCos

Contingent Convertibles – CoCos là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contingent Convertibles – CoCos/Xe mui trần ngũ - CoCos trong Khoản vay chuyển đổi - Trái phiếu

Constant Default Rate – CDR Definition

Constant Default Rate – CDR Definition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Constant Default Rate – CDR Definition/Hằng số tỷ lệ mặc định - CDR Definition trong Thế chấp - Sở hữu nhà

Continuous Bond

Continuous Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Continuous Bond/Bond liên tục trong Cốt yếu kinh doanh - Kinh doanh

Continuous Compounding

Continuous Compounding là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Continuous Compounding/Liên tục kết hợp trong Cổ tức bằng cổ phiếu - Cổ phiếu

Construction Loan Note (CLN)

Construction Loan Note (CLN) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Construction Loan Note (CLN)/Vay xây dựng Note (CLN) trong Trái phiếu địa phương - Trái phiếu

Construction Spending

Construction Spending là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Construction Spending/Chi tiêu Xây dựng trong Phân tích ngành - Phân tích cơ bản

Constructive Discharge Claim

Constructive Discharge Claim là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Constructive Discharge Claim/Yêu cầu bồi thường Xả mang tính xây dựng trong Bảo hiểm - Tài chính cá nhân

Constant Currencies

Constant Currencies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Constant Currencies/Đơn vị tiền tệ liên tục trong Thiị trường quốc tế - Thị trường

Constructive Sale Rule, Section 1259

Constructive Sale Rule, Section 1259 là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Constructive Sale Rule, Section 1259/Mang tính xây dựng Bán Rule, Mục 1259 trong Luật & quy định về thuế - Thuế

Consumables

Consumables là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consumables/hàng tiêu dùng trong Cốt yếu kinh doanh - Kinh doanh

Consumer Cyclicals

Consumer Cyclicals là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consumer Cyclicals/theo mùa vụ; tiêu dùng trong Phân tích ngành - Phân tích cơ bản