Trang chủ 2019
Danh sách
Losses and Loss-Adjustment Expense
Losses and Loss-Adjustment Expense là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Losses and Loss-Adjustment Expense/Tổn thất và mất mát-Điều chỉnh chi phí trong Bảo hiểm doanh nghiệp - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán
Losses Incurred
Losses Incurred là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Losses Incurred/thiệt hại phát sinh trong Bảo hiểm doanh nghiệp - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán
Loss Given Default (LGD)
Loss Given Default (LGD) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Given Default (LGD)/Mất Với Mặc định (LGD) trong Khái niệm cho vay cơ bản - Ngân hàng
Loss Leader Strategy
Loss Leader Strategy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Leader Strategy/Chiến lược lãnh đạo mất trong Tài chính doanh nghiệp - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán
Loss Management
Loss Management là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Management/Quản lý tổn thất trong Cốt yếu kinh doanh - Kinh doanh
Loss Payable Clause
Loss Payable Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Payable Clause/Mất khoản phải nộp trong Bảo hiểm doanh nghiệp - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán
Loss Payee
Loss Payee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Payee/Người thụ hưởng mất trong Bảo hiểm - Tài chính cá nhân
Loss Portfolio Transfer
Loss Portfolio Transfer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Portfolio Transfer/Mất danh mục đầu tư chuyển giao trong Bảo hiểm doanh nghiệp - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán
Loss Ratio
Loss Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Ratio/Tỷ lệ tổn thất trong Chỉ số tài chính - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán
Loss Reserve
Loss Reserve là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Reserve/Cục dự trữ mất trong Bảo hiểm doanh nghiệp - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán
Loss Settlement Amount
Loss Settlement Amount là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Settlement Amount/Số tiền giải quyết thiệt hại trong Bảo hiểm nhà ở - Bảo hiểm
Lost Decade
Lost Decade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lost Decade/Lost Decade trong Kinh tế vĩ mô - Kinh tế học
Lost Policy Release (LPR)
Lost Policy Release (LPR) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lost Policy Release (LPR)/Mất Chính sách phát hành (LPR) trong Bảo hiểm - Tài chính cá nhân
Long-Tail Liability
Long-Tail Liability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Long-Tail Liability/Long-Tail trách nhiệm pháp lý trong Bảo hiểm doanh nghiệp - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán
Long Term
Long Term là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Long Term/dài hạn trong Kiến thức đầu tư - Đầu tư
Long-Term Capital Gain or Loss
Long-Term Capital Gain or Loss là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Long-Term Capital Gain or Loss/Long-Term Capital lãi lỗ trong Giảm trừ thuế / Tín dụng - Thuế
Long-Term Assets
Long-Term Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Long-Term Assets/Tài sản dài hạn trong Báo cáo tài chính - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán
Long-Term Capital Management (LTCM)
Long-Term Capital Management (LTCM) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Long-Term Capital Management (LTCM)/Long-Term Capital Management (LTCM) trong Quỹ phòng vệ - Giao dịch quỹ
Long-Term Care Ombudsman
Long-Term Care Ombudsman là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Long-Term Care Ombudsman/Long-Term Care Ombudsman trong Chính phủ & Chính sách - Kinh tế
Long-Term Debt
Long-Term Debt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Long-Term Debt/Nợ dài hạn trong Nợ - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán