Danh sách

Net Worth

Net Worth là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Net Worth/Worth net trong Phân tích cơ bản - Đầu tư

Net-Worth Certificate

Net-Worth Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Net-Worth Certificate/Giấy chứng nhận Net-Worth trong Ngân hàng - Tài chính cá nhân

Neuroeconomics

Neuroeconomics là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Neuroeconomics/kinh tế thần kinh học trong Kinh tế học hành vi - Kinh tế học

Neutral

Neutral là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Neutral/Trung tính trong Giao diịch quyền chọn & phái sinh - Mua bán

Neutrality Of Money

Neutrality Of Money là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Neutrality Of Money/Trung lập của tiền trong Kinh tế vĩ mô - Kinh tế học

Nevada Corporation

Nevada Corporation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nevada Corporation/Công ty Cổ phần Nevada trong Thuế doanh nghiệp nhỏ - Doanh nghiệp nhỏ

New Fund Offer (NFO)

New Fund Offer (NFO) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng New Fund Offer (NFO)/New Quỹ Offer (NFO) trong Kiến thức Quỹ tương hỗ - Quỹ tương hỗ

New Balance

New Balance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng New Balance/Cân bằng mới trong Thanh toán - Thẻ tín dụng

The New Deal

The New Deal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng The New Deal/Thỏa thuận mới trong Chính phủ & Chính sách - Kinh tế

New Drug

New Drug là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng New Drug/Thuốc mới trong Bảo hiểm y tế - Bảo hiểm

Negotiable

Negotiable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Negotiable/Thỏa thuận trong Kinh tế vi mô - Kinh tế học

Negotiable Bill of Lading

Negotiable Bill of Lading là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Negotiable Bill of Lading/Thỏa thuận Bill of Lading trong Cốt yếu kinh doanh - Kinh doanh

Negotiated Dealing System (NDS)

Negotiated Dealing System (NDS) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Negotiated Dealing System (NDS)/Đàm phán Xử lý Hệ thống (NDS) trong Thiị trường quốc tế - Thị trường

Negative Return

Negative Return là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Negative Return/Trở tiêu cực trong Tài chính doanh nghiệp - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán

Negative Verification

Negative Verification là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Negative Verification/Mã xác nhận tiêu cực trong Ngân hàng - Tài chính cá nhân

Negative Watch Definition

Negative Watch Definition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Negative Watch Definition/Negative Xem Definition trong Nợ - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán

Neglected Firm Effect

Neglected Firm Effect là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Neglected Firm Effect/Lơ Hiệu lực thi hành Công ty trong Phân tích cơ bản - Đầu tư

Net Receivables

Net Receivables là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Net Receivables/Các khoản phí hòa mạng trong Tài chính doanh nghiệp & Kế toán - Kinh doanh

Net Premiums Written To Policyholder Surplus

Net Premiums Written To Policyholder Surplus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Net Premiums Written To Policyholder Surplus/Phí bảo hiểm thuần Viết Để Thặng dư hiểm trong Bảo hiểm - Tài chính cá nhân

Net Proceeds Definition

Net Proceeds Definition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Net Proceeds Definition/Tiền Definition Net trong Kế toán - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán