Danh sách

Account (The)

Account (The) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account (The) / Kỳ Kết Toán trong Kinh tế -

Account Balanced

Account Balanced là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Balanced / Tài Khoản Đã Cân Đối, Cân Bằng trong Kinh tế -

Account Bill

Account Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Bill / Hoá Đơn; Phiếu Ghi Tiền Trả trong Kinh tế -

Account Chargers

Account Chargers là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Chargers / Phí Tài Khoản trong Kinh tế -

Committee Buying

Committee Buying là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Committee Buying / Việc Mua Của Ủy Ban trong Kinh tế -

Account Classification

Account Classification là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Classification / (Hệ Thống) Phân Loại Tài Khoản trong Kinh tế -

Account Clerk

Account Clerk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Clerk / Nhân Viên Ghi Sổ trong Kinh tế -

Committee For Economic Development

Committee For Economic Development là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Committee For Economic Development / Ủy Ban Phát Triển Kinh Tế trong Kinh tế -

Commitment Of Fund

Commitment Of Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commitment Of Fund / Sự Cam Kết Về Vốn trong Kinh tế -

Commitment Request

Commitment Request là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commitment Request / Yêu Cầu Nhận Trả; Yêu Cầu Cam Kết Các Khoản Chi Phí trong Kinh tế -

Accommodating Transactions

Accommodating Transactions là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accommodating Transactions / Các Giao Dịch Để Cân Bằng trong Kinh tế -

Commitment Value

Commitment Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commitment Value / Giá Trị Giao Ước; Giá Trị Ước Định trong Kinh tế -

Accompanying Analysis

Accompanying Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accompanying Analysis / Phân Tích Đồng Thời (Khả Năng Sinh Lợi) trong Kinh tế -

Committee

Committee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Committee /Ban; Ủy Ban trong Kinh tế -

Accomplished Bill Of Lading

Accomplished Bill Of Lading là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accomplished Bill Of Lading / Vận Đơn Đã Nhận Hàng trong Kinh tế -

Committee Buying

Committee Buying là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Committee Buying / Việc Mua Của Ủy Ban trong Kinh tế -

Accord

Accord là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accord / Sự Thoả Thuận, Hiệp Nghị; Hiệp Định; Hoà Ước trong Kinh tế -

Acceptance Rate, Cut Off Rate

Acceptance Rate, Cut Off Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance Rate, Cut Off Rate / Tỷ Suất Để Chấp Nhận Hay Từ Chối trong Kinh tế -

Commission On A Sliding Scale

Commission On A Sliding Scale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission On A Sliding Scale / Hoa Hồng Tăng Dần trong Kinh tế -

Acceptance Test

Acceptance Test là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance Test / (Sự) Thử Nghiệm Chấp Nhận trong Kinh tế -