Danh sách

Compulsory Winding-Up

Compulsory Winding-Up là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compulsory Winding-Up / Sự Đóng Cửa Bó Buộc; Sự Ngưng Hoạt Động Bắt Buộc; Sự Giải Tán Bắt Buộc (Xí Nghiệp) trong Kinh tế -

Computational Error

Computational Error là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computational Error / Sai Sót Tính Toán trong Kinh tế -

Compute

Compute là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compute / Tính Toán; Ước Tính trong Kinh tế -

Computed Price

Computed Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computed Price / Giá Ước Tính; Giá Tính Ra trong Kinh tế -

Computer Accounting

Computer Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer Accounting / Kế Toán Tin Học (Bằng Máy Tính Điện Tử) trong Kinh tế -

Computer Age (The…)

Computer Age (The…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer Age (The…) / Thời Đại Máy Tính; Thời Đại Tin Học trong Kinh tế -

Computer Analyst

Computer Analyst là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer Analyst / Người Phân Tích Máy Tính trong Kinh tế -

Computer File

Computer File là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer File / Tệp Vi Tính (Hồ Sơ Vi Tính, Văn Kiện Máy Tính) trong Kinh tế -

Computer Manager

Computer Manager là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer Manager / Giám Đốc Tin Học trong Kinh tế -

Comply With A Contract ( To..)

Comply With A Contract ( To..) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comply With A Contract ( To..) / Làm Theo Hợp Đồng trong Kinh tế -

Comply With A Request ( To..)

Comply With A Request ( To..) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comply With A Request ( To..) / Đồng Ý Theo Lời Thỉnh Cầu trong Kinh tế -

Comply With The Rules ( To..)

Comply With The Rules ( To..) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comply With The Rules ( To..) / Tuân Theo Luật Lệ trong Kinh tế -

Composition Proceedings

Composition Proceedings là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Composition Proceedings / Thủ Tục Hòa Giải trong Kinh tế -

Compound Annual Return

Compound Annual Return là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compound Annual Return / Lãi Kép Hàng Năm trong Kinh tế -

Compound Bonus

Compound Bonus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compound Bonus / Tiền Thưởng Kép ( Bảo Hiểm) trong Kinh tế -

Compound Discount

Compound Discount là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compound Discount / Chiếu Khấu Kép trong Kinh tế -

Compound Duties

Compound Duties là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compound Duties / Thuế Kép; Thuế Quan Phức Hợp; Thuế Quan Hỗn Hợp trong Kinh tế -

Complete In Specifications

Complete In Specifications là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complete In Specifications / Quy Cách Hoàn Hảo trong Kinh tế -

Complete Monopoly

Complete Monopoly là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complete Monopoly / Độc Quyền Hoàn Toàn trong Kinh tế -

Complete

Complete là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complete / Đầy Đủ, Trọn Vẹn ; Hoàn Toàn; Hoàn Thành; Làm Đầy Đủ; Bổ Sung trong Kinh tế -